Danh mục tại Vichy

Cho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgành công nghiệp mỹ phẩmNghệ nhân sô-cô-laNgười mua trang sứcNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị sưởiCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ lótCửa hàng giày ốngCửa hàng mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng phụ liệu may mặcCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di động
Hiển thị 1-50 của 407

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vichy

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng32619 years
Mua sắm24220 years
Bất Động Sản19826 years
Sức khoẻ và y tế170
Thẩm mỹ viện14016 years
Cửa hàng quần áo14024 years
Quản lí đoàn thể14021 years
Chỗ ở khác10323 years
Tiệm cắt tóc9826 years
Khách sạn và nhà nghỉ94
Xây dựng các tòa nhà7722 years
Thuốc Thay Thế74
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị7315 years
Mua Sắm Khác67
Tất cả thức ăn và đồ uống6319 years

Thông tin về Vichy

Khu vực5.8 km²
Dân số19.657
Dân số nam8.500 (43.2%)
Dân số nữ11.157 (56.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-34.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.1%
Độ tuổi trung bình48.6 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 53.3)
Các vùng lân cậnBlatin, Lecoq, Jaude, La Glacière, Cœur de Ville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.11667, 3.41667
Mã Bưu Chính03201 CEDEX03202 CEDEX03203 CEDEX03204 CEDEX03205 CEDEXMore

Bản đồ Vichy

Bản đồ tương tác

Dân số Vichy

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số30.20727.77425.88623.21419.65719.40419.443
Mật độ dân số5.196,9 / km²4.778,3 / km²4.453,5 / km²3.993,8 / km²3.381,8 / km²3.338,3 / km²3.345 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vichy từ 2000 đến 2020

Giảm 24.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vichy-34.9%-29.2%-24.1%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vichy

Tuổi trung vị: 48.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vichy48.6 yrs53.3 yrs42.6 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vichy

Mật độ dân số: 3.382 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vichy19.6575,8 km²3.382 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vichy

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vichy

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vichy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vichy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vichy146,147 tn7.43 tn25,143.6 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vichy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)146,147 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,143.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/10/087:54 PM373.2 km6,000 mFranceusgs.gov
4/14/0811:53 PM367.8 km5,000 mFranceusgs.gov
2/1/0812:36 AM3.638.6 km3,000 mFranceusgs.gov
12/8/053:17 AM361.9 km5,000 mFranceusgs.gov
10/7/0510:41 AM3.161.5 km20,100 mFranceusgs.gov
11/16/048:15 AM359.2 km3,000 mFranceusgs.gov
6/6/048:43 AM349.8 km5,000 mFranceusgs.gov
9/3/034:07 AM3.151.1 km2,000 mFranceusgs.gov
8/23/0312:28 AM3.749.1 km10,000 mFranceusgs.gov
8/19/039:55 PM349.4 km2,000 mFranceusgs.gov

Vichy

là một xã trong tỉnh Allier, thuộc vùng hành chính Auvergne của nước Pháp, có dân số là 26.501 người (thời điểm 1999). Xã là nơi nghỉ dưỡng quan trọng nhất của Pháp. Ngày nay, hằng năm có vào khoảng 30.000 khách đến đây.

Trang Wikipedia về Vichy
Hình ảnh về Vichy

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.