Danh mục tại Gannat

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty dược phẩmĐại lí bán sỉNgười trồng trọtCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôBưu điệnDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng máy cắt cỏCửa hàng vật liệu xây dựngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTrường học lái xeBuồng chụp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanBánh PizzaCửa hàng bánh ngọtCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng PhápNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông ty bảo hiểm
Hiển thị 1-50 của 76

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gannat

Thông tin về Gannat

Khu vực4.2 km²
Dân số3.579
Dân số nam1.687 (47.1%)
Dân số nữ1.892 (52.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.7%
Độ tuổi trung bình44 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 46.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.314 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.10015, 3.19886

Bản đồ Gannat

Bản đồ tương tác

Dân số Gannat

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.0464.4414.1023.8343.5793.3813.170
Mật độ dân số1.205 / km²1.060,5 / km²979,6 / km²915,6 / km²854,7 / km²807,4 / km²757 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gannat từ 2000 đến 2020

Giảm 12.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gannat-29.1%-19.4%-12.7%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gannat

Tuổi trung vị: 44 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gannat44 yrs46.3 yrs41.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gannat

Mật độ dân số: 855 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gannat3.5794,188 km²855 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gannat

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gannat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gannat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gannat

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.588$27.645$31.223$32.248$30.569$32.013$30.753$33.314
Tổng GDP$56,3 Tr$58,8 Tr$67,1 Tr$70,8 Tr$68,6 Tr$71,9 Tr$68,6 Tr$73,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gannat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gannat26,653 tn7.45 tn6,365 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gannat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26,653 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,365 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/10/087:54 PM363.2 km6,000 mFranceusgs.gov
4/14/0811:53 PM357.9 km5,000 mFranceusgs.gov
2/1/0812:36 AM3.621.7 km3,000 mFranceusgs.gov
12/8/053:17 AM345.9 km5,000 mFranceusgs.gov
10/7/0510:41 AM3.146.8 km20,100 mFranceusgs.gov
11/16/048:15 AM343.1 km3,000 mFranceusgs.gov
6/6/048:43 AM333.7 km5,000 mFranceusgs.gov
9/3/034:07 AM3.134.8 km2,000 mFranceusgs.gov
8/23/0312:28 AM3.733.1 km10,000 mFranceusgs.gov
8/19/039:55 PM333.2 km2,000 mFranceusgs.gov

Gannat

là một xã trong tỉnh Allier, thuộc vùng hành chính Auvergne của nước Pháp, có dân số là 5838 người (thời điểm 1999). Xã nằm trong thung lũng của Limagne giữa Clermont-Ferrand và Moulins.

Trang Wikipedia về Gannat
Hình ảnh về Gannat

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.