Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tiercé

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm284.4
Sức khoẻ và y tế143.8
Tất cả thức ăn và đồ uống134
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị113.8

Thông tin về Tiercé

Khu vực34.1 km²
Dân số4.726
Dân số nam2.315 (49.0%)
Dân số nữ2.411 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+91.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.6%
Độ tuổi trung bình39.1 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 40.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.61587, -0.46609
Mã Bưu Chính49125

Bản đồ Tiercé

Bản đồ tương tác

Dân số Tiercé

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.4733.1853.7034.6374.726
Mật độ dân số72,6 / km²93,5 / km²108,7 / km²136,1 / km²138,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tiercé từ 2000 đến 2015

Tăng 25.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tiercé+87.5%+45.6%+25.2%
Pháp+22.7%+13.8%+8.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tiercé

Tuổi trung vị: 39.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tiercé39.1 yrs40.5 yrs37.6 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tiercé

Mật độ dân số: 139 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tiercé4.72634,1 km²139 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tiercé

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tiercé

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tiercé

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tiercé33,669 tn7.12 tn988.4 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tiercé
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)33,669 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)988.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/21/196:50 AM4.350.4 km3,360 m5km WNW of Vihiers, Franceusgs.gov
9/28/171:43 AM3.687.4 km2,340 m0km WNW of Tresboeuf, Franceusgs.gov
6/19/165:27 PM3.541.8 km10,000 m4km SW of Saint-Lambert-du-Lattay, Franceusgs.gov
5/2/1610:36 AM4.293.2 km2,000 m9km SSW of Saint-Epain, Franceusgs.gov
12/7/071:42 AM3.879.3 km5,000 mFranceusgs.gov
11/21/073:04 AM3.130.2 km5,000 mFranceusgs.gov
5/14/072:18 PM345 km5,000 mFranceusgs.gov
1/8/0711:36 AM3.691 km3,000 mFranceusgs.gov
11/5/0612:37 AM4.157.4 km6,000 mFranceusgs.gov
8/24/065:14 PM390.8 km5,000 mFranceusgs.gov

Tiercé

là một xã thuộc tỉnh Maine-et-Loire trong vùng Pays de la Loire phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 31 mét trên mực nước biển.

Trang Wikipedia về Tiercé
Hình ảnh về Tiercé

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.