Danh mục tại Seyne
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Seyne
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 14 |
| Nhà hàng | 12 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 |
| Không tiếp cận được | 9 |
| Mua sắm | 8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 |
| Bảo tàng | 6 |
| Bất Động Sản | 6 |
Thông tin về Seyne
| Khu vực | 97.6 km² |
| Dân số | 1.357 |
| Dân số nam | 649 (47.8%) |
| Dân số nữ | 708 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.7% |
| Độ tuổi trung bình | 48.5 tuổi (Nam: 46.9, Nữ: 50) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $33.744 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.35042, 6.35634 |
Bản đồ Seyne
Bản đồ tương tác
Dân số Seyne
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.488 | 1.482 | 1.454 | 1.410 | 1.357 | 1.290 | 1.221 |
| Mật độ dân số | 15,2 / km² | 15,2 / km² | 14,9 / km² | 14,4 / km² | 13,9 / km² | 13,2 / km² | 12,5 / km² |
Thay đổi dân số Seyne từ 2000 đến 2020
Giảm 6.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Seyne | -8.8% | -8.4% | -6.7% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Seyne
Tuổi trung vị: 48.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Seyne | 48.5 yrs | 50 yrs | 46.9 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Seyne
Mật độ dân số: 13,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Seyne | 1.357 | 97,6 km² | 13,9 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Seyne
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Seyne
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Seyne
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Seyne
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.152 | $27.192 | $30.712 | $31.655 | $31.189 | $32.233 | $31.151 | $33.744 |
| Tổng GDP | $26 Tr | $27,2 Tr | $31,1 Tr | $32,6 Tr | $32,6 Tr | $33,6 Tr | $32 Tr | $34,1 Tr |
Phát thải CO2 của Seyne
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Seyne | 10,247 tn | 7.55 tn | 105 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,247 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 105 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/6/15 | 4:03 AM | 3.8 | 29.1 km | 2,000 m | 3km NW of Jausiers, France | usgs.gov |
| 7/14/14 | 3:09 AM | 4.1 | 29.9 km | 2,000 m | 8km NNW of Jausiers, France | usgs.gov |
| 6/22/14 | 1:32 AM | 4 | 30.2 km | 2,000 m | 7km NNW of Jausiers, France | usgs.gov |
| 4/7/14 | 7:27 PM | 4.8 | 39.6 km | 8,070 m | 7km SE of Guillestre, France | usgs.gov |
| 1/7/13 | 4:20 AM | 4.1 | 51.5 km | 7,000 m | France | usgs.gov |
| 3/2/12 | 7:15 AM | 4.5 | 31.8 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 2/27/12 | 4:31 PM | 4.1 | 30.3 km | 0 m | France | usgs.gov |
| 2/26/12 | 10:37 PM | 4.2 | 31.8 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 9/23/06 | 1:41 AM | 3 | 42.8 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 4/27/06 | 7:51 PM | 3 | 43.9 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
Seyne
là một xã ở tỉnh Alpes-de-Haute-Provence, vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur ở đông nam nước Pháp.
Trang Wikipedia về Seyne
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.