Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chorges

Thông tin về Chorges

Khu vực0.8 km²
Dân số896
Dân số nam439 (49.0%)
Dân số nữ457 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+202.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+33.5%
Độ tuổi trung bình41.8 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 42.1)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.54710, 6.27752
Mã Bưu Chính05230

Bản đồ Chorges

Bản đồ tương tác

Dân số Chorges

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số296528671817896914943
Mật độ dân số394,7 / km²704 / km²894,7 / km²1.089,3 / km²1.194,7 / km²1.218,7 / km²1.257,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chorges từ 2000 đến 2020

Tăng 33.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chorges+202.7%+69.7%+33.5%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chorges

Tuổi trung vị: 41.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chorges41.8 yrs42.1 yrs41.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chorges

Mật độ dân số: 1.195 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chorges8960,75 km²1.195 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chorges

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chorges

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chorges

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chorges6,861 tn7.66 tn9,148.5 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chorges
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6,861 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.66 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,148.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/6/154:03 AM3.835.3 km2,000 m3km NW of Jausiers, Franceusgs.gov
7/14/143:09 AM4.133 km2,000 m8km NNW of Jausiers, Franceusgs.gov
6/22/141:32 AM433.6 km2,000 m7km NNW of Jausiers, Franceusgs.gov
4/7/147:27 PM4.834.7 km8,070 m7km SE of Guillestre, Franceusgs.gov
1/7/134:20 AM4.137.6 km7,000 mFranceusgs.gov
3/2/127:15 AM4.534.6 km10,000 mFranceusgs.gov
2/27/124:31 PM4.133.1 km0 mFranceusgs.gov
2/26/1210:37 PM4.230.3 km2,000 mFranceusgs.gov
10/5/076:05 AM3.754.5 km2,000 mFranceusgs.gov
8/8/061:12 PM3.150.5 km2,000 mFranceusgs.gov

Chorges

là một xã của tỉnh Hautes-Alpes, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur, đông nam nước Pháp.

Trang Wikipedia về Chorges
Hình ảnh về Chorges

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.