Danh mục tại Gap
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gap
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 249 | 20 years |
| Nhà hàng | 217 | 17 years |
| Mua sắm | 194 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 153 | 21 years |
| Bất Động Sản | 147 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 124 | 23 years |
| Cửa hàng quần áo | 123 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 121 | 27 years |
| Tiệm cắt tóc | 116 | 19 years |
| Thẩm mỹ viện | 115 | 14 years |
| Thuốc Thay Thế | 110 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 102 | 22 years |
| Luật sư hợp pháp | 87 | 40 years |
| Ngành xây dựng khác | 82 | 33 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 79 | 23 years |
Thông tin về Gap
| Khu vực | 11.9 km² |
| Dân số | 30.293 |
| Dân số nam | 14.399 (47.5%) |
| Dân số nữ | 15.894 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.7% |
| Độ tuổi trung bình | 43.5 tuổi (Nam: 41.6, Nữ: 45.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.822 (2022) |
| Các vùng lân cận | La Blache |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.56667, 6.08333 |
| Mã Bưu Chính | 05000, 05001 CEDEX, 05002 CEDEX, 05003 CEDEX, 05004 CEDEX, More |
Bản đồ Gap
Bản đồ tương tác
Dân số Gap
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 29.410 | 31.363 | 31.466 | 32.438 | 30.293 | 29.485 | 28.692 |
| Mật độ dân số | 2.463,7 / km² | 2.627,3 / km² | 2.635,9 / km² | 2.717,3 / km² | 2.537,6 / km² | 2.469,9 / km² | 2.403,5 / km² |
Thay đổi dân số Gap từ 2000 đến 2020
Giảm 3.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gap | +3% | -3.4% | -3.7% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gap
Tuổi trung vị: 43.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gap | 43.5 yrs | 45.3 yrs | 41.6 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Gap
Mật độ dân số: 2.538 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gap | 30.293 | 11,9 km² | 2.538 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gap
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gap
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gap
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gap
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $27.983 | $29.096 | $32.862 | $38.013 | $33.966 | $32.352 | $33.069 | $35.822 |
| Tổng GDP | $697,2 Tr | $743,3 Tr | $863,2 Tr | $1 T | $971,2 Tr | $943,1 Tr | $973,7 Tr | $1 T |
Phát thải CO2 của Gap
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gap | 231,873 tn | 7.65 tn | 19,423.9 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 231,873 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.65 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,423.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/6/15 | 4:03 AM | 3.8 | 50.7 km | 2,000 m | 3km NW of Jausiers, France | usgs.gov |
| 7/14/14 | 3:09 AM | 4.1 | 48.6 km | 2,000 m | 8km NNW of Jausiers, France | usgs.gov |
| 6/22/14 | 1:32 AM | 4 | 49.2 km | 2,000 m | 7km NNW of Jausiers, France | usgs.gov |
| 4/7/14 | 7:27 PM | 4.8 | 49.7 km | 8,070 m | 7km SE of Guillestre, France | usgs.gov |
| 1/7/13 | 4:20 AM | 4.1 | 49.3 km | 7,000 m | France | usgs.gov |
| 3/2/12 | 7:15 AM | 4.5 | 50.2 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 2/27/12 | 4:31 PM | 4.1 | 48.6 km | 0 m | France | usgs.gov |
| 2/26/12 | 10:37 PM | 4.2 | 45.8 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 10/5/07 | 6:05 AM | 3.7 | 60 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 8/8/06 | 1:12 PM | 3.1 | 57 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
Gap
là tỉnh lỵ của tỉnh Hautes-Alpes, thuộc vùng hành chính Provence-Alpes-Côte d'Azur của nước Pháp, có dân số là 36.262 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Gap
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
