Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sangatte

Thông tin về Sangatte

Khu vực14.3 km²
Dân số4.010
Dân số nam1.966 (49.0%)
Dân số nữ2.044 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.1%
Độ tuổi trung bình37.9 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 39.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.94564, 1.75321
Mã Bưu Chính62231

Bản đồ Sangatte

Bản đồ tương tác

Dân số Sangatte

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.8823.5844.0554.8824.0104.0494.072
Mật độ dân số202,2 / km²251,5 / km²284,6 / km²342,6 / km²281,4 / km²284,1 / km²285,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sangatte từ 2000 đến 2020

Giảm 1.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sangatte+39.1%+11.9%-1.1%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sangatte

Tuổi trung vị: 37.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sangatte37.9 yrs39.5 yrs36.4 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sangatte

Mật độ dân số: 281 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sangatte4.01014,3 km²281 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sangatte

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sangatte

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sangatte

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sangatte

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sangatte27,021 tn6.74 tn1,896.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sangatte
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,021 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,896.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/151:52 AM3.745.6 km12,000 m3km SSE of Ramsgate, United Kingdomusgs.gov
3/3/092:35 PM3.544.6 km3,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/28/077:18 AM4.654.5 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/23/075:32 PM4.182.4 km10,000 mNorth Seausgs.gov
7/2/014:06 PM3.169.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM339.6 km10,000 mNorth Seausgs.gov
1/27/988:36 AM3.863.1 km2,000 mFranceusgs.gov
5/1/972:36 AM377.1 km5,000 mFranceusgs.gov
2/13/972:31 PM3.260.8 km5,000 mFranceusgs.gov
9/15/946:36 AM3.976 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Sangatte

Sangatte là một xã trong vùng hành chính Nord-Pas-de-Calais, thuộc tỉnh Pas-de-Calais, quận Calais, tổng Calais-Nord-Ouest. Tọa độ địa lí của xã là 50° 56' vĩ độ bắc, 01° 45' kinh độ đông. Sangatte nằm trên độ cao trung bình là 4 mét trên mực nước biển, có điể..

Trang Wikipedia về Sangatte
Hình ảnh về Sangatte

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.