Danh mục tại Calais

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ uống có cồnDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn và nhập khẩu rượuNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy hóa chấtNhà phân phối biaNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất nồi hơi
Hiển thị 1-50 của 549

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Calais

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng42718 years
Mua sắm28525 years
Quản lí đoàn thể23020 years
Sức khoẻ và y tế21552 years
Sửa chữa xe hơi15524 years
Thẩm mỹ viện14910 years
Bất Động Sản13330 years
Tiệm cắt tóc13222 years
Giáo dục12461 years
Xây dựng các tòa nhà12221 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị11027 years
Quán bar, quán rượu và quán rượu11018 years
Mua Sắm Khác10826 years
Tất cả thức ăn và đồ uống10622 years
Cửa hàng quần áo9817 years
Y tá97

Thông tin về Calais

Khu vực33.2 km²
Dân số67.343
Dân số nam32.363 (48.1%)
Dân số nữ34.980 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-12.2%
Độ tuổi trung bình35.2 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 37.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.739 (2022)
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnCrèvecoeur, Plage, Centre Lille, Hellemmes, Les Cailloux
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.95194, 1.85635
Mã Bưu Chính6210062101 CEDEX62102 CEDEX62103 CEDEX62104 CEDEXMore

Bản đồ Calais

Bản đồ tương tác

Dân số Calais

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số85.82480.91376.65770.52267.34366.55667.145
Mật độ dân số2.586 / km²2.438,1 / km²2.309,8 / km²2.125 / km²2.029,2 / km²2.005,5 / km²2.023,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Calais từ 2000 đến 2020

Giảm 12.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Calais-21.5%-16.8%-12.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Calais

Tuổi trung vị: 35.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Calais35.2 yrs37.6 yrs32.7 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Calais

Mật độ dân số: 2.029 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Calais67.34333,2 km²2.029 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Calais

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Calais

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Calais

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Calais

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Calais

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Calais

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.171$24.093$27.211$28.495$29.358$29.262$29.299$31.739
Tổng GDP$1,7 T$1,7 T$2 T$2 T$2 T$1,9 T$1,9 T$2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Calais

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Calais455,993 tn6.77 tn13,739.9 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Calais
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)455,993 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,739.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/151:52 AM3.748.9 km12,000 m3km SSE of Ramsgate, United Kingdomusgs.gov
3/3/092:35 PM3.551 km3,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/28/077:18 AM4.661.3 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/23/075:32 PM4.179.7 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/27/058:16 AM3.195.3 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.162.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM335.2 km10,000 mNorth Seausgs.gov
1/27/988:36 AM3.868.4 km2,000 mFranceusgs.gov
5/1/972:36 AM381.3 km5,000 mFranceusgs.gov
2/13/972:31 PM3.266.1 km5,000 mFranceusgs.gov

Calais

Calais là tỉnh lỵ của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng hành chính Nord-Pas-de-Calais của nước Pháp, có dân số là 77.333 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Calais
Hình ảnh về Calais

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.