Danh mục tại Calais
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Calais
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 427 | 18 years |
| Mua sắm | 285 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 230 | 20 years |
| Sức khoẻ và y tế | 215 | 52 years |
| Sửa chữa xe hơi | 155 | 24 years |
| Thẩm mỹ viện | 149 | 10 years |
| Bất Động Sản | 133 | 30 years |
| Tiệm cắt tóc | 132 | 22 years |
| Giáo dục | 124 | 61 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 122 | 21 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 110 | 27 years |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 110 | 18 years |
| Mua Sắm Khác | 108 | 26 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 106 | 22 years |
| Cửa hàng quần áo | 98 | 17 years |
| Y tá | 97 | — |
Thông tin về Calais
| Khu vực | 33.2 km² |
| Dân số | 67.343 |
| Dân số nam | 32.363 (48.1%) |
| Dân số nữ | 34.980 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -21.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.2% |
| Độ tuổi trung bình | 35.2 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 37.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.739 (2022) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Crèvecoeur, Plage, Centre Lille, Hellemmes, Les Cailloux |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.95194, 1.85635 |
| Mã Bưu Chính | 62100, 62101 CEDEX, 62102 CEDEX, 62103 CEDEX, 62104 CEDEX, More |
Bản đồ Calais
Bản đồ tương tác
Dân số Calais
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 85.824 | 80.913 | 76.657 | 70.522 | 67.343 | 66.556 | 67.145 |
| Mật độ dân số | 2.586 / km² | 2.438,1 / km² | 2.309,8 / km² | 2.125 / km² | 2.029,2 / km² | 2.005,5 / km² | 2.023,2 / km² |
Thay đổi dân số Calais từ 2000 đến 2020
Giảm 12.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Calais | -21.5% | -16.8% | -12.2% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Calais
Tuổi trung vị: 35.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Calais | 35.2 yrs | 37.6 yrs | 32.7 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Calais
Mật độ dân số: 2.029 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Calais | 67.343 | 33,2 km² | 2.029 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Calais
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Calais
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Calais
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Calais
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Calais
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Calais
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.171 | $24.093 | $27.211 | $28.495 | $29.358 | $29.262 | $29.299 | $31.739 |
| Tổng GDP | $1,7 T | $1,7 T | $2 T | $2 T | $2 T | $1,9 T | $1,9 T | $2 T |
Phát thải CO2 của Calais
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Calais | 455,993 tn | 6.77 tn | 13,739.9 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 455,993 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.77 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 13,739.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/15 | 1:52 AM | 3.7 | 48.9 km | 12,000 m | 3km SSE of Ramsgate, United Kingdom | usgs.gov |
| 3/3/09 | 2:35 PM | 3.5 | 51 km | 3,500 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 4/28/07 | 7:18 AM | 4.6 | 61.3 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 1/23/07 | 5:32 PM | 4.1 | 79.7 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 2/27/05 | 8:16 AM | 3.1 | 95.3 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 7/2/01 | 4:06 PM | 3.1 | 62.8 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/25/98 | 9:22 PM | 3 | 35.2 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 1/27/98 | 8:36 AM | 3.8 | 68.4 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 5/1/97 | 2:36 AM | 3 | 81.3 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 2/13/97 | 2:31 PM | 3.2 | 66.1 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
Calais
Calais là tỉnh lỵ của tỉnh Pas-de-Calais, thuộc vùng hành chính Nord-Pas-de-Calais của nước Pháp, có dân số là 77.333 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Calais
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

