Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saint-Max

Thông tin về Saint-Max

Khu vực1.9 km²
Dân số10.583
Dân số nam4.777 (45.1%)
Dân số nữ5.806 (54.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.5%
Độ tuổi trung bình42.4 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 46.1)
Các vùng lân cậnSaint-Max
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.70429, 6.20999
Mã Bưu Chính5413054131 CEDEX54132 CEDEX54133 CEDEX54138 CEDEXMore

Bản đồ Saint-Max

Bản đồ tương tác

Dân số Saint-Max

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.42311.50510.2248.57210.58310.33210.251
Mật độ dân số6.928 / km²5.938,1 / km²5.276,9 / km²4.424,3 / km²5.462,2 / km²5.332,6 / km²5.290,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Saint-Max từ 2000 đến 2020

Tăng 3.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Saint-Max-21.2%-8%+3.5%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Saint-Max

Tuổi trung vị: 42.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Saint-Max42.4 yrs46.1 yrs37.8 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Saint-Max

Mật độ dân số: 5.462 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Saint-Max10.5831,938 km²5.462 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Saint-Max

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Saint-Max

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Saint-Max

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Saint-Max

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Saint-Max83,674 tn7.91 tn43,186.7 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Saint-Max
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)83,674 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)43,186.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/19/077:32 AM3.952.2 km11,300 mFranceusgs.gov
8/17/075:43 AM3.552 km10,000 mFranceusgs.gov
8/13/076:00 AM352.5 km10,000 mFranceusgs.gov
8/7/076:46 AM3.153.8 km13,000 mFranceusgs.gov
5/26/071:40 PM3.748.8 km10,000 mFranceusgs.gov
5/17/073:34 AM3.250.2 km10,000 mFranceusgs.gov
4/8/077:30 PM3.152 km10,000 mFranceusgs.gov
4/3/071:43 PM3.251.2 km11,700 mFranceusgs.gov
7/19/066:38 PM3.167.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/20/053:21 PM3.352 km10,000 mFranceusgs.gov

Saint-Max

Saint-Max là một xã trong vùng hành chính Lorraine, thuộc tỉnh Meurthe-et-Moselle, quận Nancy, tổng Saint-Max. Tọa độ địa lí của xã là 48° 42' vĩ độ bắc, 6° 12' kinh độ đông. Saint-Max nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất l..

Trang Wikipedia về Saint-Max

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.