Danh mục tại Laxou

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm phúc lợi xã hộiVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ thang máyKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường giáo dục dành cho người lớnTrường tiểu họcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang web
Hiển thị 1-50 của 134

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Laxou

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể6821 years
Sức khoẻ và y tế51
Quản lí công chúng42
Nhà hàng3820 years
Sửa chữa xe hơi37
Mua sắm3635 years
Giáo dục36
Bất Động Sản2932 years
Ngân hàng27
Ô tô25
Xây dựng các tòa nhà2323 years
Tất cả tổ chức thành viên23
Học chung23
Thẩm mỹ viện21

Thông tin về Laxou

Khu vực16.1 km²
Dân số14.247
Dân số nam6.765 (47.5%)
Dân số nữ7.482 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-18.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.6%
Độ tuổi trung bình36 tuổi (Nam: 33.8, Nữ: 38.4)
Các vùng lân cậnLaxou, Villers-les-Nancy, Boudonville, Mèdreville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.68315, 6.14799
Mã Bưu Chính5452054521 CEDEX54522 CEDEX54523 CEDEX54524 CEDEXMore

Bản đồ Laxou

Bản đồ tương tác

Dân số Laxou

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.38716.67615.93814.81214.24714.12414.296
Mật độ dân số1.082,5 / km²1.038,2 / km²992,2 / km²922,1 / km²887 / km²879,3 / km²890 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Laxou từ 2000 đến 2020

Giảm 10.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Laxou-18.1%-14.6%-10.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Laxou

Tuổi trung vị: 36 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Laxou36 yrs38.4 yrs33.8 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Laxou

Mật độ dân số: 887 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Laxou14.24716,1 km²887 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Laxou

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Laxou

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Laxou

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Laxou

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Laxou112,380 tn7.89 tn6,996.4 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Laxou
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)112,380 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,996.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/19/077:32 AM3.953.5 km11,300 mFranceusgs.gov
8/17/075:43 AM3.553.5 km10,000 mFranceusgs.gov
8/13/076:00 AM353.7 km10,000 mFranceusgs.gov
8/7/076:46 AM3.155.1 km13,000 mFranceusgs.gov
5/26/071:40 PM3.749.9 km10,000 mFranceusgs.gov
5/17/073:34 AM3.251.6 km10,000 mFranceusgs.gov
4/8/077:30 PM3.153.5 km10,000 mFranceusgs.gov
4/3/071:43 PM3.252.3 km11,700 mFranceusgs.gov
7/19/066:38 PM3.172.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/20/053:21 PM3.353.5 km10,000 mFranceusgs.gov

Laxou

là một xã của tỉnh Meurthe-et-Moselle, thuộc vùng Lorraine, đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 220 mét trên mực nước biển.

Trang Wikipedia về Laxou
Hình ảnh về Laxou

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.