Danh mục tại Rivesaltes

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgười trồng trọtNhà bán buôn sản phẩm phẫu thuậtNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà phân phối đồ uốngXưởng kim khíCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhHiệu GiàyTiệm giặt khôTrẻ em và quần áo trẻ emDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXưởng mộc hoàn thiệnGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrường giáo dục dành cho người lớnĐiểm thu hút khách du lịchNhà hát nghệ thuật biểu diễnNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang web
Hiển thị 1-50 của 134

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rivesaltes

Thông tin về Rivesaltes

Khu vực28.9 km²
Dân số8.252
Dân số nam3.932 (47.6%)
Dân số nữ4.320 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.9%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 40, Nữ: 43.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.657 (2022)
Các vùng lân cậnGare, Université
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.76945, 2.87239
Mã Bưu Chính66601 CEDEX66602 CEDEX66604 CEDEX66605 CEDEX66606 CEDEXMore

Bản đồ Rivesaltes

Bản đồ tương tác

Dân số Rivesaltes

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.2537.7878.0208.3898.2528.0157.758
Mật độ dân số251,2 / km²269,7 / km²277,7 / km²290,5 / km²285,8 / km²277,6 / km²268,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rivesaltes từ 2000 đến 2020

Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rivesaltes+13.8%+6%+2.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rivesaltes

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rivesaltes42 yrs43.7 yrs40 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rivesaltes

Mật độ dân số: 286 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rivesaltes8.25228,9 km²286 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rivesaltes

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rivesaltes

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rivesaltes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rivesaltes

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.807$24.754$27.958$30.197$29.746$29.717$29.224$31.657
Tổng GDP$190,4 Tr$202,9 Tr$236,4 Tr$270,1 Tr$281,1 Tr$291 Tr$292,9 Tr$317,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rivesaltes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rivesaltes60,588 tn7.34 tn2,098.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rivesaltes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)60,588 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,098.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/29/1512:37 AM4.172.8 km7,850 m8km ENE of l'Escala, Spainusgs.gov
7/22/0810:36 PM4.381.9 km5,000 mPyreneesusgs.gov
3/28/0711:32 PM3.582 km10,700 mPyreneesusgs.gov
5/8/069:47 PM3.664.6 km5,000 mPyreneesusgs.gov
3/24/067:19 AM3.326.5 km5,000 mPyreneesusgs.gov
8/29/0512:11 PM368.9 km2,000 mPyreneesusgs.gov
4/20/053:19 AM3.245.7 km10,000 mPyreneesusgs.gov
3/29/054:43 AM376.9 km4,000 mPyreneesusgs.gov
2/9/053:20 PM3.691.1 km4,000 mSpainusgs.gov
12/21/044:43 AM3.479.7 km4,000 mPyreneesusgs.gov

Rivesaltes

Rivesaltes là một xã trong vùng hành chính Languedoc-Roussillon, thuộc tỉnh Pyrénées-Orientales, quận Perpignan, tổng Rivesaltes. Tọa độ địa lí của xã là 42° 46' vĩ độ bắc, 02° 52' kinh độ đông. Rivesaltes nằm trên độ cao trung bình là 29 mét trên mực nước biể..

Trang Wikipedia về Rivesaltes
Hình ảnh về Rivesaltes

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.