Danh mục tại Rivesaltes
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rivesaltes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 56 | 16 years |
| Mua sắm | 49 | 35 years |
| Quản lí đoàn thể | 47 | 22 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 44 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 23 years |
| Bất Động Sản | 33 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 31 | — |
| Nhà máy sản xuất rượu | 29 | — |
| Thẩm mỹ viện | 27 | — |
| Tiệm cắt tóc | 26 | 17 years |
| Ngành xây dựng khác | 26 | 16 years |
| Mua Sắm Khác | 24 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 22 | — |
| Lắp đặt điện | 21 | 19 years |
| Chỗ ở khác | 20 | 31 years |
| Y tá | 20 | — |
| Quản lí công chúng | 18 | — |
Thông tin về Rivesaltes
| Khu vực | 28.9 km² |
| Dân số | 8.252 |
| Dân số nam | 3.932 (47.6%) |
| Dân số nữ | 4.320 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42 tuổi (Nam: 40, Nữ: 43.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.657 (2022) |
| Các vùng lân cận | Gare, Université |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.76945, 2.87239 |
| Mã Bưu Chính | 66601 CEDEX, 66602 CEDEX, 66604 CEDEX, 66605 CEDEX, 66606 CEDEX, More |
Bản đồ Rivesaltes
Bản đồ tương tác
Dân số Rivesaltes
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.253 | 7.787 | 8.020 | 8.389 | 8.252 | 8.015 | 7.758 |
| Mật độ dân số | 251,2 / km² | 269,7 / km² | 277,7 / km² | 290,5 / km² | 285,8 / km² | 277,6 / km² | 268,7 / km² |
Thay đổi dân số Rivesaltes từ 2000 đến 2020
Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rivesaltes | +13.8% | +6% | +2.9% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Rivesaltes
Tuổi trung vị: 42 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rivesaltes | 42 yrs | 43.7 yrs | 40 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Rivesaltes
Mật độ dân số: 286 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rivesaltes | 8.252 | 28,9 km² | 286 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rivesaltes
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rivesaltes
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rivesaltes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rivesaltes
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.807 | $24.754 | $27.958 | $30.197 | $29.746 | $29.717 | $29.224 | $31.657 |
| Tổng GDP | $190,4 Tr | $202,9 Tr | $236,4 Tr | $270,1 Tr | $281,1 Tr | $291 Tr | $292,9 Tr | $317,6 Tr |
Phát thải CO2 của Rivesaltes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rivesaltes | 60,588 tn | 7.34 tn | 2,098.3 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 60,588 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.34 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,098.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/29/15 | 12:37 AM | 4.1 | 72.8 km | 7,850 m | 8km ENE of l'Escala, Spain | usgs.gov |
| 7/22/08 | 10:36 PM | 4.3 | 81.9 km | 5,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 3/28/07 | 11:32 PM | 3.5 | 82 km | 10,700 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 5/8/06 | 9:47 PM | 3.6 | 64.6 km | 5,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 3/24/06 | 7:19 AM | 3.3 | 26.5 km | 5,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 8/29/05 | 12:11 PM | 3 | 68.9 km | 2,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 4/20/05 | 3:19 AM | 3.2 | 45.7 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 3/29/05 | 4:43 AM | 3 | 76.9 km | 4,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 2/9/05 | 3:20 PM | 3.6 | 91.1 km | 4,000 m | Spain | usgs.gov |
| 12/21/04 | 4:43 AM | 3.4 | 79.7 km | 4,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
Rivesaltes
Rivesaltes là một xã trong vùng hành chính Languedoc-Roussillon, thuộc tỉnh Pyrénées-Orientales, quận Perpignan, tổng Rivesaltes. Tọa độ địa lí của xã là 42° 46' vĩ độ bắc, 02° 52' kinh độ đông. Rivesaltes nằm trên độ cao trung bình là 29 mét trên mực nước biể..
Trang Wikipedia về Rivesaltes
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

