Danh mục tại Cabestany

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngNhà bán buôn sản phẩm phẫu thuậtNhà cung cấp thiết bị sưởiThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán ga giườngCửa hàng bán ghế sôphaCửa hàng bán lò sưởiCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng lò sưởi gỗCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng nội thất phòng ngủCửa hàng nội thất trẻ emCửa hàng vải bạtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần cách ly
Hiển thị 1-50 của 198

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cabestany

Thông tin về Cabestany

Khu vực10.6 km²
Dân số8.811
Dân số nam4.120 (46.8%)
Dân số nữ4.691 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.2%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 46.4)
Các vùng lân cậnMas Guerido, Moulin à Vent, Université, Clemenceau, Saint-Jean
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.68132, 2.94122
Mã Bưu Chính6633066331 CEDEX66334 CEDEX66335 CEDEX66339 CEDEX

Bản đồ Cabestany

Bản đồ tương tác

Dân số Cabestany

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.0417.8878.3729.1268.8119.0729.089
Mật độ dân số666,6 / km²746,7 / km²792,6 / km²864 / km²834,2 / km²858,9 / km²860,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cabestany từ 2000 đến 2020

Tăng 5.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cabestany+25.1%+11.7%+5.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cabestany

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cabestany44.5 yrs46.4 yrs42.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cabestany

Mật độ dân số: 834 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cabestany8.81110,6 km²834 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cabestany

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cabestany

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cabestany

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cabestany

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cabestany

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cabestany

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cabestany64,701 tn7.34 tn6,125.5 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cabestany
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)64,701 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,125.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/29/1512:37 AM4.161.6 km7,850 m8km ENE of l'Escala, Spainusgs.gov
12/19/106:08 AM4.194.7 km0 mSpainusgs.gov
7/22/0810:36 PM4.375.3 km5,000 mPyreneesusgs.gov
2/22/083:27 AM3.197 km0 mSpainusgs.gov
3/28/0711:32 PM3.571 km10,700 mPyreneesusgs.gov
5/8/069:47 PM3.672.1 km5,000 mPyreneesusgs.gov
3/24/067:19 AM3.334.2 km5,000 mPyreneesusgs.gov
4/20/053:19 AM3.247.9 km10,000 mPyreneesusgs.gov
3/29/054:43 AM376.1 km4,000 mPyreneesusgs.gov
2/9/053:20 PM3.683.5 km4,000 mSpainusgs.gov

Cabestany

là một xã thuộc tỉnh Pyrénées-Orientales trong vùng Languedoc-Roussillon phía nam Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 27 mét trên mực nước biển. of Cabestany xuất phát ở vùng này, có một bảo tàng dành cho các tác phẩm của ông.

Trang Wikipedia về Cabestany
Hình ảnh về Cabestany

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.