Danh mục tại Persan

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCửa hàng quần áoDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất sân vườnDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường học lái xeNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng HalalNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmĐại lý bảo hiểm xe máyDịch vụ chuyển tiềnNgân hàngCác nha sĩ
Hiển thị 1-50 của 83

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Persan

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sửa chữa xe hơi4421 years
Nhà hàng3918 years
Quản lí đoàn thể3129 years
Mua sắm2619 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị20
Bất Động Sản20
Quản lí công chúng19
Thẩm mỹ viện1810 years
Sức khoẻ và y tế18
Tiệm cắt tóc13
Giáo dục12
Y tá12
Ngành xây dựng khác12
Các nha sĩ12

Thông tin về Persan

Khu vực5.3 km²
Dân số10.941
Dân số nam5.469 (50.0%)
Dân số nữ5.472 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.8%
Độ tuổi trung bình34.3 tuổi (Nam: 34.3, Nữ: 34.3)
Các vùng lân cậnNanterre, Saint-Georges, ZAC de l'Arrieux
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.15335, 2.27218
Mã Bưu Chính95340

Bản đồ Persan

Bản đồ tương tác

Dân số Persan

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.7159.88410.54111.63510.94111.12211.382
Mật độ dân số1.660 / km²1.882,7 / km²2.007,8 / km²2.216,2 / km²2.084 / km²2.118,5 / km²2.168 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Persan từ 2000 đến 2020

Tăng 3.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Persan+25.5%+10.7%+3.8%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Persan

Tuổi trung vị: 34.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Persan34.3 yrs34.3 yrs34.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Persan

Mật độ dân số: 2.084 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Persan10.9415,3 km²2.084 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Persan

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Persan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Persan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Persan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Persan81,752 tn7.47 tn15,571.8 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Persan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)81,752 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,571.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/1/055:57 PM3.165.1 km10,000 mFranceusgs.gov
10/25/986:25 PM3.265.3 km7,000 mFranceusgs.gov

Persan

là một xã ở tỉnh Val-d’Oise, thuộc vùng Île-de-France ở miền bắc nước Pháp.

Trang Wikipedia về Persan
Hình ảnh về Persan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.