Danh mục tại Ermont
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ermont
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 148 | 3.4 |
| Mua sắm | 119 | 3.8 |
| Giáo dục | 38 | 3.5 |
| Bất Động Sản | 31 | 2.7 |
| Nhà hàng | 29 | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 29 | 4.5 |
| Tiệm cắt tóc | 27 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 27 | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 24 | 3.9 |
| Các nha sĩ | 23 | 4 |
| Học chung | 19 | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 18 | 3.5 |
| Taxi | 18 | 3 |
| Sửa chữa xe hơi | 12 | 3.6 |
| Bệnh viện | 12 | 2.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 12 | 2.7 |
| Cửa hàng quần áo | 12 | 3.8 |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 4.4 |
| Quản lí đoàn thể | 11 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 11 | 3.7 |
| Giáo dục khác | 10 | 4.5 |
| Nhà hàng Ý | 10 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 10 | 2.6 |
| Y tá | 10 | 4.7 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 10 | 4.7 |
Thông tin về Ermont
| Khu vực | 4.1 km² |
| Dân số | 27.135 |
| Dân số nam | 12.900 (47.5%) |
| Dân số nữ | 14.235 (52.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +2.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.1% |
| Độ tuổi trung bình | 38 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 39.4) |
| Các vùng lân cận | Sannois, Pasteur, Défense, Adamville, Invalides |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.99004, 2.25804 |
| Mã Bưu Chính | 95120, 95121 CEDEX, 95122 CEDEX, 95123 CEDEX, 95124 CEDEX, More |
Bản đồ Ermont
Bản đồ tương tác
Dân số Ermont
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 26.468 | 26.821 | 26.566 | 26.180 | 27.135 |
| Mật độ dân số | 6.416,5 / km² | 6.502,1 / km² | 6.440,2 / km² | 6.346,7 / km² | 6.578,2 / km² |
Thay đổi dân số Ermont từ 2000 đến 2015
Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ermont | -1.1% | -2.4% | -1.5% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Ermont
Tuổi trung vị: 38 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ermont | 38 yrs | 39.4 yrs | 36.6 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Ermont
Mật độ dân số: 6.578 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ermont | 27.135 | 4,125 km² | 6.578 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ermont
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ermont
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ermont
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ermont
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ermont
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ermont
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ermont | 202,661 tn | 7.47 tn | 49,130 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 202,661 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 49,130 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Ermont
là một xã trong vùng đô thị Paris, thuộc tỉnh Val-d'Oise, vùng hành chính Île-de-France của nước Pháp, có dân số là 27.474 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Ermont
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

