Danh mục tại Meylan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Meylan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 266 | 22 years |
| Sức khoẻ và y tế | 192 | 43 years |
| Bất Động Sản | 136 | 26 years |
| Cửa hàng điện tử | 122 | 28 years |
| Thuốc Thay Thế | 79 | — |
| Nhân viên kế toán | 74 | 29 years |
| Giáo dục | 68 | 24 years |
| Mua sắm | 67 | 23 years |
| Quản lí công chúng | 64 | — |
| Thẩm mỹ viện | 58 | — |
| Nhà hàng | 54 | 20 years |
| Các nha sĩ | 53 | — |
| Luật sư hợp pháp | 47 | 28 years |
| Tất cả tổ chức thành viên | 43 | 33 years |
| Dịch vụ tài chính | 43 | 21 years |
| Bệnh viện | 42 | — |
Thông tin về Meylan
| Khu vực | 12.6 km² |
| Dân số | 13.418 |
| Dân số nam | 6.396 (47.7%) |
| Dân số nữ | 7.022 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -36.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -24.0% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 45.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $44.157 (2022) |
| Các vùng lân cận | Le Lac, Berriat, Esplanade, Grand'place - Alpexpo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.21988, 5.79007 |
| Mã Bưu Chính | 38240, 38241 CEDEX, 38242 CEDEX, 38243 CEDEX, 38244 CEDEX, More |
Bản đồ Meylan
Bản đồ tương tác
Dân số Meylan
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.088 | 19.326 | 17.647 | 15.437 | 13.418 | 12.967 | 12.623 |
| Mật độ dân số | 1.670,3 / km² | 1.530,8 / km² | 1.397,8 / km² | 1.222,7 / km² | 1.062,8 / km² | 1.027,1 / km² | 999,8 / km² |
Thay đổi dân số Meylan từ 2000 đến 2020
Giảm 24% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Meylan | -36.4% | -30.6% | -24% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Meylan
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Meylan | 42.7 yrs | 45.6 yrs | 39.2 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Meylan
Mật độ dân số: 1.063 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Meylan | 13.418 | 12,6 km² | 1.063 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Meylan
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Meylan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Meylan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Meylan
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $34.255 | $35.617 | $40.228 | $40.759 | $41.151 | $40.614 | $40.763 | $44.157 |
| Tổng GDP | $1,7 T | $1,8 T | $2,1 T | $2,1 T | $2,1 T | $2,1 T | $2,1 T | $2,2 T |
Phát thải CO2 của Meylan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Meylan | 105,871 tn | 7.89 tn | 8,385.9 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 105,871 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,385.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/17/17 | 12:10 PM | 3.2 | 51.1 km | 5,000 m | 10km SSE of Aiton, France | usgs.gov |
| 4/6/13 | 8:49 PM | 3.4 | 79.5 km | 2,000 m | 1km SSW of Poisy, France | usgs.gov |
| 6/30/10 | 11:53 AM | 4.3 | 57.6 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 1/5/08 | 3:08 AM | 3 | 72.2 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 10/5/07 | 6:05 AM | 3.7 | 63 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 7/9/07 | 10:24 PM | 3.1 | 38.5 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 1/3/07 | 1:14 PM | 3.4 | 72 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 8/8/06 | 1:12 PM | 3.1 | 66.3 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 6/30/06 | 12:34 AM | 3 | 65.7 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 1/11/06 | 10:32 AM | 4.1 | 83.5 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
Meylan
là một xã thuộc tỉnh Isère trong vùng Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 350 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE có dân số là 17.600 người.
Trang Wikipedia về Meylan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


