Danh mục tại Grenoble
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Grenoble
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,757 | 19 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,305 | 24 years |
| Sức khoẻ và y tế | 1,091 | 30 years |
| Mua sắm | 817 | 26 years |
| Bất Động Sản | 755 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 696 | 30 years |
| Cửa hàng quần áo | 463 | 22 years |
| Tiệm cắt tóc | 420 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 415 | 14 years |
| Thuốc Thay Thế | 408 | 18 years |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 407 | 12 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 394 | 37 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 375 | 22 years |
| Cửa hàng điện tử | 371 | 21 years |
| Giáo dục | 354 | 35 years |
Thông tin về Grenoble
| Khu vực | 18.7 km² |
| Dân số | 154.701 |
| Dân số nam | 75.004 (48.5%) |
| Dân số nữ | 79.697 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +3.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.9% |
| Độ tuổi trung bình | 32.5 tuổi (Nam: 31, Nữ: 34.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $44.157 (2022) |
| Mã Vùng | 4 |
| Các vùng lân cận | Berriat, Créqui - Victor Hugo, Europole, Préfecture, Jean Jaurès |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.16667, 5.71667 |
| Mã Bưu Chính | 38000, 38001 CEDEX 1, 38002 CEDEX 1, 38003 CEDEX 1, 38004 CEDEX 1, More |
Bản đồ Grenoble
Bản đồ tương tác
Dân số Grenoble
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 149.591 | 153.434 | 153.372 | 153.067 | 154.701 | 155.829 | 157.251 |
| Mật độ dân số | 8.004,9 / km² | 8.210,5 / km² | 8.207,2 / km² | 8.190,9 / km² | 8.278,3 / km² | 8.338,7 / km² | 8.414,8 / km² |
Thay đổi dân số Grenoble từ 2000 đến 2020
Tăng 0.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Grenoble | +3.4% | +0.8% | +0.9% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Grenoble
Tuổi trung vị: 32.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Grenoble | 32.5 yrs | 34.3 yrs | 31 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Grenoble
Mật độ dân số: 8.278 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Grenoble | 154.701 | 18,7 km² | 8.278 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Grenoble
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Grenoble
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Grenoble
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Grenoble
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Grenoble
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Grenoble
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Grenoble
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $34.255 | $35.617 | $40.228 | $40.759 | $41.151 | $40.614 | $40.763 | $44.157 |
| Tổng GDP | $4,1 T | $4,3 T | $4,9 T | $4,9 T | $5 T | $5 T | $4,9 T | $5,3 T |
Phát thải CO2 của Grenoble
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Grenoble | 1,219,453 tn | 7.88 tn | 65,255 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,219,453 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 65,255 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/17/17 | 12:10 PM | 3.2 | 59.2 km | 5,000 m | 10km SSE of Aiton, France | usgs.gov |
| 4/6/13 | 8:49 PM | 3.4 | 86.9 km | 2,000 m | 1km SSW of Poisy, France | usgs.gov |
| 6/30/10 | 11:53 AM | 4.3 | 65.3 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 1/5/08 | 3:08 AM | 3 | 72.5 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 10/5/07 | 6:05 AM | 3.7 | 66.6 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 7/9/07 | 10:24 PM | 3.1 | 42.6 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 8/8/06 | 1:12 PM | 3.1 | 69.3 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 6/30/06 | 12:34 AM | 3 | 73.7 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 1/11/06 | 10:32 AM | 4.1 | 87.5 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 11/5/05 | 3:17 PM | 3.5 | 79.7 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
Grenoble
Grenoble là tỉnh lỵ của tỉnh Isère, thuộc vùng hành chính Rhône-Alpes của nước Pháp, có dân số là 158.000 người (thời điểm 2005). Grenoble đã tổ chức thế vận hội mùa đông năm
Trang Wikipedia về Grenoble
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

