Danh mục tại Lingolsheim
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lingolsheim
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 59 | — |
| Quản lí đoàn thể | 56 | 24 years |
| Nhà hàng | 38 | 23 years |
| Bất Động Sản | 37 | 29 years |
| Giáo dục | 32 | — |
| Cửa hàng điện tử | 29 | 31 years |
| Thẩm mỹ viện | 29 | — |
| Mua sắm | 26 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 22 | 35 years |
| Ngành xây dựng khác | 21 | — |
| Quản lí công chúng | 20 | — |
| Các nha sĩ | 20 | — |
| Y tá | 19 | — |
| Tiệm cắt tóc | 19 | 25 years |
Thông tin về Lingolsheim
| Khu vực | 5.6 km² |
| Dân số | 12.843 |
| Dân số nam | 6.159 (48.0%) |
| Dân số nữ | 6.684 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -26.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -24.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 43) |
| Các vùng lân cận | Montagne Verte, Koenigshoffen Ouest, Neudorf, Krutenau, Esplanade |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.55752, 7.68253 |
| Mã Bưu Chính | 67380, 67381 CEDEX, 67382 CEDEX, 67831 CEDEX, 67832 CEDEX, More |
Bản đồ Lingolsheim
Bản đồ tương tác
Dân số Lingolsheim
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.493 | 17.337 | 16.934 | 16.548 | 12.843 | 12.708 | 12.653 |
| Mật độ dân số | 3.144,8 / km² | 3.116,8 / km² | 3.044,3 / km² | 2.974,9 / km² | 2.308,9 / km² | 2.284,6 / km² | 2.274,7 / km² |
Thay đổi dân số Lingolsheim từ 2000 đến 2020
Giảm 24.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lingolsheim | -26.6% | -25.9% | -24.2% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lingolsheim
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lingolsheim | 41.2 yrs | 43 yrs | 39.2 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Lingolsheim
Mật độ dân số: 2.309 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lingolsheim | 12.843 | 5,6 km² | 2.309 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lingolsheim
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lingolsheim
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lingolsheim
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lingolsheim
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lingolsheim | 105,679 tn | 8.23 tn | 18,998.5 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 105,679 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,998.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/4/18 | 9:36 PM | 3.1 | 89.1 km | 15,230 m | 2km W of Schliengen, Germany | usgs.gov |
| 5/5/09 | 1:39 AM | 3.6 | 98.7 km | 10,000 m | Switzerland | usgs.gov |
| 2/16/08 | 9:48 AM | 3.2 | 51.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/13/05 | 10:42 AM | 3 | 35.1 km | 9,000 m | France | usgs.gov |
| 11/3/05 | 1:11 PM | 3.2 | 36.9 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 11/3/05 | 9:37 AM | 3 | 33.8 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 11/3/05 | 12:18 AM | 3.8 | 34.7 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 10/11/05 | 1:18 AM | 3.1 | 53.1 km | 12,000 m | France | usgs.gov |
| 5/13/05 | 7:44 PM | 3.5 | 59.3 km | 11,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/14/05 | 12:34 PM | 3.8 | 53.6 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
Lingolsheim
Lingolsheim là một xã trong tỉnh Bas-Rhin, thuộc vùng hành chính Alsace của nước Pháp, có dân số là 16.860 người (thời điểm 1999). Lingolsheim nằm cạnh các sông nhỏ là Bruche và Ill.
Trang Wikipedia về LingolsheimVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


