Danh mục tại Lingolsheim

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiCửa hàng quần áoDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội đồngNhà thờTòa thị chínhTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính phủCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàTrung tâm đào tạoTrường dạy cưỡi ngựaTrường giáo dục dành cho người lớnTrường tiểu họcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng PhápNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ sửa chữa quần áoThợ cây cảnhAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhà
Hiển thị 1-50 của 111

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lingolsheim

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế59
Quản lí đoàn thể5624 years
Nhà hàng3823 years
Bất Động Sản3729 years
Giáo dục32
Cửa hàng điện tử2931 years
Thẩm mỹ viện29
Mua sắm2630 years
Sửa chữa xe hơi2235 years
Ngành xây dựng khác21
Quản lí công chúng20
Các nha sĩ20
Y tá19
Tiệm cắt tóc1925 years

Thông tin về Lingolsheim

Khu vực5.6 km²
Dân số12.843
Dân số nam6.159 (48.0%)
Dân số nữ6.684 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-26.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.2%
Độ tuổi trung bình41.2 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 43)
Các vùng lân cậnMontagne Verte, Koenigshoffen Ouest, Neudorf, Krutenau, Esplanade
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.55752, 7.68253
Mã Bưu Chính6738067381 CEDEX67382 CEDEX67831 CEDEX67832 CEDEXMore

Bản đồ Lingolsheim

Bản đồ tương tác

Dân số Lingolsheim

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.49317.33716.93416.54812.84312.70812.653
Mật độ dân số3.144,8 / km²3.116,8 / km²3.044,3 / km²2.974,9 / km²2.308,9 / km²2.284,6 / km²2.274,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lingolsheim từ 2000 đến 2020

Giảm 24.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lingolsheim-26.6%-25.9%-24.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lingolsheim

Tuổi trung vị: 41.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lingolsheim41.2 yrs43 yrs39.2 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lingolsheim

Mật độ dân số: 2.309 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lingolsheim12.8435,6 km²2.309 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lingolsheim

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lingolsheim

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lingolsheim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Lingolsheim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lingolsheim105,679 tn8.23 tn18,998.5 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lingolsheim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)105,679 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,998.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/189:36 PM3.189.1 km15,230 m2km W of Schliengen, Germanyusgs.gov
5/5/091:39 AM3.698.7 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/16/089:48 AM3.251.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/13/0510:42 AM335.1 km9,000 mFranceusgs.gov
11/3/051:11 PM3.236.9 km10,000 mFranceusgs.gov
11/3/059:37 AM333.8 km5,000 mFranceusgs.gov
11/3/0512:18 AM3.834.7 km5,000 mFranceusgs.gov
10/11/051:18 AM3.153.1 km12,000 mFranceusgs.gov
5/13/057:44 PM3.559.3 km11,000 mGermanyusgs.gov
3/14/0512:34 PM3.853.6 km5,000 mFranceusgs.gov

Lingolsheim

Lingolsheim là một xã trong tỉnh Bas-Rhin, thuộc vùng hành chính Alsace của nước Pháp, có dân số là 16.860 người (thời điểm 1999). Lingolsheim nằm cạnh các sông nhỏ là Bruche và Ill.

Trang Wikipedia về Lingolsheim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.