Danh mục tại Ifs

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiCửa hàng quần áoCông ty điện thoạiNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội đồngTổ chức tình nguyệnHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng gạch ốp látCửa hàng thiết bị điệnDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần xây tườngNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXưởng mộc hoàn thiệnGiáo dụcHuấn luyệnTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường giáo dục dành cho người lớnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thị
Hiển thị 1-50 của 95

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ifs

Thông tin về Ifs

Khu vực8.9 km²
Dân số12.637
Dân số nam6.125 (48.5%)
Dân số nữ6.512 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+108.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+37.1%
Độ tuổi trung bình35.8 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 37.6)
Các vùng lân cậnLa Guérinière, Saint-Jean, La Villette
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.14000, -0.34899
Mã Bưu Chính14123

Bản đồ Ifs

Bản đồ tương tác

Dân số Ifs

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.0607.8829.21411.57512.63713.57114.657
Mật độ dân số678 / km²881,9 / km²1.030,9 / km²1.295,1 / km²1.413,9 / km²1.518,4 / km²1.639,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ifs từ 2000 đến 2020

Tăng 37.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ifs+108.5%+60.3%+37.1%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ifs

Tuổi trung vị: 35.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ifs35.8 yrs37.6 yrs33.9 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ifs

Mật độ dân số: 1.414 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ifs12.6378,9 km²1.414 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ifs

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ifs

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ifs

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ifs

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ifs97,272 tn7.7 tn10,883.6 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ifs
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)97,272 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,883.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/1/078:31 PM3.534.7 km5,000 mFranceusgs.gov
11/10/063:22 PM3.341.2 km10,000 mFranceusgs.gov
8/12/0612:30 AM3.217.6 km8,000 mFranceusgs.gov
11/16/0510:51 AM3.346.6 km10,000 mFranceusgs.gov
9/24/0311:38 AM3.564.1 km17,000 mFranceusgs.gov
9/23/035:14 PM3.679 km10,000 mFranceusgs.gov
10/19/025:07 PM3.241 km10,000 mFranceusgs.gov
8/29/0110:18 PM3.349 km6,000 mFranceusgs.gov
8/8/9810:36 AM3.511.4 km10,000 mFranceusgs.gov
6/16/984:04 PM3.390.8 km5,000 mFranceusgs.gov

Ifs

là một xã ở tỉnh Calvados, thuộc vùng Basse-Normandie ở tây bắc nước Pháp.

Trang Wikipedia về Ifs

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.