Danh mục tại Genas
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Genas
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 135 | 25 years |
| Mua sắm | 52 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 51 | 23 years |
| Bán sỉ máy móc | 50 | 34 years |
| Bất Động Sản | 47 | 22 years |
| Nhà hàng | 41 | 18 years |
| Sức khoẻ và y tế | 37 | — |
| Ngành xây dựng khác | 37 | 31 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 36 | 23 years |
| Mua Sắm Khác | 32 | 26 years |
| Lắp đặt điện | 30 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 28 | 31 years |
| Tiệm cắt tóc | 24 | — |
Thông tin về Genas
| Khu vực | 24.3 km² |
| Dân số | 11.752 |
| Dân số nam | 5.788 (49.2%) |
| Dân số nữ | 5.964 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +22.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.8 tuổi (Nam: 39, Nữ: 40.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $62.870 (2022) |
| Các vùng lân cận | Genas, 3e Arrondissement, Porte Des Alpes - Mi Plaine - Manissieux, Vaulx en Velin, Parilly |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.73215, 4.99943 |
| Mã Bưu Chính | 69740, 69741 CEDEX, 69742 CEDEX, 69743 CEDEX, 69744 CEDEX, More |
Bản đồ Genas
Bản đồ tương tác
Dân số Genas
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.562 | 10.766 | 11.384 | 12.410 | 11.752 | 12.021 | 12.220 |
| Mật độ dân số | 394,3 / km² | 444 / km² | 469,4 / km² | 511,8 / km² | 484,6 / km² | 495,7 / km² | 503,9 / km² |
Thay đổi dân số Genas từ 2000 đến 2020
Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Genas | +22.9% | +9.2% | +3.2% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Genas
Tuổi trung vị: 39.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Genas | 39.8 yrs | 40.4 yrs | 39 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Genas
Mật độ dân số: 485 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Genas | 11.752 | 24,3 km² | 485 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Genas
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Genas
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Genas
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Genas
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Genas
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Genas
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $43.261 | $44.981 | $50.803 | $52.719 | $56.158 | $57.272 | $58.038 | $62.870 |
| Tổng GDP | $3,5 T | $3,7 T | $4,2 T | $4,4 T | $4,8 T | $5 T | $5 T | $5,5 T |
Phát thải CO2 của Genas
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Genas | 95,098 tn | 8.09 tn | 3,921.6 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 95,098 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,921.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/6/13 | 8:49 PM | 3.4 | 84.8 km | 2,000 m | 1km SSW of Poisy, France | usgs.gov |
| 1/5/08 | 3:08 AM | 3 | 11.8 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 7/9/07 | 10:24 PM | 3.1 | 52.3 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 6/30/06 | 12:34 AM | 3 | 92.7 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 1/11/06 | 10:32 AM | 4.1 | 40.7 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 10/1/05 | 11:19 PM | 3.5 | 96.2 km | 8,000 m | France | usgs.gov |
| 6/12/05 | 5:02 PM | 3 | 94.9 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 9/24/04 | 7:08 AM | 3 | 39.6 km | 6,000 m | France | usgs.gov |
| 2/28/04 | 10:59 PM | 3.7 | 41.2 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 1/28/04 | 10:20 PM | 3.1 | 43.3 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
Genas
là một xã thuộc tỉnh Rhône trong vùng Rhône-Alpes phía đông nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 218 mét trên mực nước biển. có cự ly khoảng 14 km về phía đông đông nam thành phố Lyon. Xã gồm các làng Azieu và Vurey, dân số năm 2006 là 11.56..
Trang Wikipedia về Genas
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


