Danh mục tại Lyon

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe Alfa RomeoĐại lý xe cũĐại lý xe DaciaĐại lý xe điệnĐại lý xe KiaĐại lý xe MINIĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe PeugeotĐại lý xe RenaultDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe RVXưởng sửa chữa xe tay gaAluminium SupplierBán buôn đồ vệ sinh
Hiển thị 1-50 của 1879

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lyon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể5,59320 years
Nhà hàng5,55619 years
Bất Động Sản3,23326 years
Luật sư hợp pháp3,03020 years
Mua sắm2,91124 years
Sức khoẻ và y tế2,82826 years
Xây dựng các tòa nhà1,63924 years
Cửa hàng quần áo1,51421 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu1,39422 years
Giáo dục1,34335 years
Thuốc Thay Thế1,33315 years
Cửa hàng điện tử1,27719 years
Thẩm mỹ viện1,24014 years
Tiệm cắt tóc1,22519 years

Thông tin về Lyon

Khu vực48.0 km²
Dân số485.651
Dân số nam227.129 (46.8%)
Dân số nữ258.522 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+28.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.6%
Độ tuổi trung bình33.4 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 34.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$62.870 (2022)
Mã Vùng4
Các vùng lân cậnArrondissement 6E, 3e Arrondissement, Cordeliers - Jacobins, Part Dieu - Bir Hakeim, Vieux Lyon - Quarantaine
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.74846, 4.84671
Mã Bưu Chính6900169002690036900469005More

Bản đồ Lyon

Bản đồ tương tác

Dân số Lyon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số378.672421.798447.140489.673485.651495.241502.687
Mật độ dân số7.889 / km²8.787,5 / km²9.315,4 / km²10.201,5 / km²10.117,7 / km²10.317,5 / km²10.472,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lyon từ 2000 đến 2020

Tăng 8.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lyon+28.3%+15.1%+8.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lyon

Tuổi trung vị: 33.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lyon33.4 yrs34.2 yrs32.7 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lyon

Mật độ dân số: 10.118 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lyon485.65148 km²10.118 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lyon

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lyon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lyon

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lyon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Lyon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lyon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lyon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$43.261$44.981$50.803$52.719$56.158$57.272$58.038$62.870
Tổng GDP$15 T$15,8 T$18,1 T$19,3 T$21,1 T$22,2 T$22,9 T$25 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lyon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lyon3,920,936 tn8.07 tn81,686.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lyon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,920,936 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)81,686.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/6/138:49 PM3.496 km2,000 m1km SSW of Poisy, Franceusgs.gov
1/5/083:08 AM323 km2,000 mFranceusgs.gov
7/9/0710:24 PM3.164 km3,000 mFranceusgs.gov
1/11/0610:32 AM4.150.3 km5,000 mFranceusgs.gov
9/24/047:08 AM351.6 km6,000 mFranceusgs.gov
2/28/0410:59 PM3.751.8 km10,000 mFranceusgs.gov
1/28/0410:20 PM3.153.7 km5,000 mFranceusgs.gov
1/28/048:09 PM3.858.8 km3,000 mFranceusgs.gov
12/2/035:08 PM3.180.1 km8,000 mFranceusgs.gov
10/30/022:47 AM398 km3,000 mFranceusgs.gov

Lyon

(phát âm [ljɔ̃]) là thành phố toạ lạc ở phía đông nam nước Pháp,là nơi hợp lưu của 2 con sông là sông Rhône và sông Saône. Lyon là tỉnh lỵ của tỉnh Rhône, thuộc vùng hành chính Rhône-Alpes của nước Pháp. Trong tiếng Pháp người dân Lyon được gọi là Lyonnais. ..

Trang Wikipedia về Lyon
Hình ảnh về Lyon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.