Danh mục tại Geispolsheim

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngCửa hàng quần áo sơ sinhHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnDịch vụ vệ sinh môi trườngHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhCửa hàng trò chơi videoHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán bồn tắm nóngCửa hàng bán dụng cụ nhà hàngCửa hàng bán nội thất ngoài trờiCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắm
Hiển thị 1-50 của 137

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Geispolsheim

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm6425 years
Quản lí đoàn thể5822 years
Nhà hàng3919 years
Sửa chữa xe hơi3523 years
Ngành xây dựng khác3333 years
Bất Động Sản3124 years
Bán sỉ máy móc3040 years
Mua Sắm Khác2618 years
Không tiếp cận được22
Sức khoẻ và y tế19
Xây dựng các tòa nhà19
Thẩm mỹ viện19
Giáo dục19

Thông tin về Geispolsheim

Khu vực4.3 km²
Dân số3.516
Dân số nam1.698 (48.3%)
Dân số nữ1.818 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.9%
Độ tuổi trung bình41.3 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 43)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.186 (2022)
Các vùng lân cậnGare, Neudorf, Hautepierre, Robertsau, Forêt Noire
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.51658, 7.64667
Mã Bưu Chính67118

Bản đồ Geispolsheim

Bản đồ tương tác

Dân số Geispolsheim

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.1064.7094.4444.1903.5163.3303.150
Mật độ dân số1.201,4 / km²1.108 / km²1.045,6 / km²985,9 / km²827,3 / km²783,5 / km²741,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Geispolsheim từ 2000 đến 2020

Giảm 20.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Geispolsheim-31.1%-25.3%-20.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Geispolsheim

Tuổi trung vị: 41.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Geispolsheim41.3 yrs43 yrs39.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Geispolsheim

Mật độ dân số: 827 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Geispolsheim3.5164,25 km²827 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Geispolsheim

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Geispolsheim

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Geispolsheim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Geispolsheim

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.290$36.693$41.443$41.244$42.293$42.817$41.713$45.186
Tổng GDP$548,3 Tr$592,1 Tr$691,9 Tr$703,4 Tr$738,1 Tr$759,2 Tr$739 Tr$803,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Geispolsheim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Geispolsheim28,932 tn8.23 tn6,807.4 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Geispolsheim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)28,932 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,807.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/189:36 PM3.184.3 km15,230 m2km W of Schliengen, Germanyusgs.gov
5/5/091:39 AM3.694.3 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/16/089:48 AM3.256.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/13/0510:42 AM329.8 km9,000 mFranceusgs.gov
11/3/051:11 PM3.231.6 km10,000 mFranceusgs.gov
11/3/059:37 AM328.5 km5,000 mFranceusgs.gov
11/3/0512:18 AM3.829.5 km5,000 mFranceusgs.gov
10/11/051:18 AM3.149.2 km12,000 mFranceusgs.gov
5/13/057:44 PM3.556.6 km11,000 mGermanyusgs.gov
3/14/0512:34 PM3.849.5 km5,000 mFranceusgs.gov

Geispolsheim

là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Alsace đông bắc Pháp.

Trang Wikipedia về Geispolsheim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.