Danh mục tại Gallardon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gallardon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 13 | — |
| Quản lí công chúng | 13 | — |
| Quản lí đoàn thể | 11 | 28 years |
| Nhà hàng | 9 | — |
| Ngân hàng | 9 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | — |
| Mua sắm | 8 | — |
| Tiệm cắt tóc | 7 | — |
| Lắp đặt điện | 7 | — |
| Bán sỉ máy móc | 7 | — |
| Hiệu Bánh Mỳ | 7 | — |
| Tất cả tổ chức thành viên | 6 | — |
| Thẩm mỹ viện | 6 | — |
| Giáo dục | 6 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 6 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 5 | — |
| Thuốc Thay Thế | 5 | — |
| Bán lẻ vải | 5 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Nhà Thầu Chính | 5 | — |
Thông tin về Gallardon
| Khu vực | 11.1 km² |
| Dân số | 2.717 |
| Dân số nam | 1.327 (48.8%) |
| Dân số nữ | 1.390 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -26.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -23.5% |
| Độ tuổi trung bình | 38.6 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 39.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.52622, 1.69307 |
| Mã Bưu Chính | 28320 |
Bản đồ Gallardon
Bản đồ tương tác
Dân số Gallardon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.717 | 3.652 | 3.552 | 3.404 | 2.717 | 2.570 | 2.431 |
| Mật độ dân số | 334,1 / km² | 328,3 / km² | 319,3 / km² | 306 / km² | 244,2 / km² | 231 / km² | 218,5 / km² |
Thay đổi dân số Gallardon từ 2000 đến 2020
Giảm 23.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gallardon | -26.9% | -25.6% | -23.5% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Gallardon
Tuổi trung vị: 38.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gallardon | 38.6 yrs | 39.3 yrs | 37.8 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Gallardon
Mật độ dân số: 244 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gallardon | 2.717 | 11,1 km² | 244 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gallardon
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gallardon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gallardon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gallardon | 20,904 tn | 7.69 tn | 1,879 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,904 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,879 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Gallardon
là một xã thuộc tỉnh Eure-et-Loir trong vùng Centre-Val de Loire ở bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 140 mét trên mực nước biển.
Trang Wikipedia về Gallardon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

