Danh mục tại Chartres

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán buôn nông nghiệpCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpNgành công nghiệp mỹ phẩmNghệ nhân sô-cô-laNgười mua trang sứcNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thực phẩmNuôi trồngThợ đốn gỗThợ làm đồ nội thấtCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng giày ốngCửa hàng nhỏ
Hiển thị 1-50 của 524

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chartres

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng32720 years
Quản lí đoàn thể25822 years
Mua sắm22725 years
Luật sư hợp pháp17935 years
Bất Động Sản17829 years
Sức khoẻ và y tế16927 years
Cửa hàng quần áo12716 years
Quản lí công chúng12136 years
Thẩm mỹ viện11512 years
Giáo dục10440 years
Tiệm cắt tóc9121 years
Thuốc Thay Thế88
Mua Sắm Khác8321 years
Chỗ ở khác7931 years
Ngân hàng7961 years
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu78
Các tổ chức thành viên khác7833 years

Thông tin về Chartres

Khu vực17.0 km²
Dân số36.490
Dân số nam17.119 (46.9%)
Dân số nữ19.371 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.2%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 41.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.408 (2022)
Các vùng lân cậnCathédrale, République
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.44685, 1.48925
Mã Bưu Chính2800028001 CEDEX28002 CEDEX28003 CEDEX28004 CEDEXMore

Bản đồ Chartres

Bản đồ tương tác

Dân số Chartres

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số44.30242.34240.18537.30636.49036.42036.434
Mật độ dân số2.606 / km²2.490,7 / km²2.363,8 / km²2.194,5 / km²2.146,5 / km²2.142,4 / km²2.143,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chartres từ 2000 đến 2020

Giảm 9.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chartres-17.6%-13.8%-9.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chartres

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chartres39.2 yrs41.9 yrs36.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chartres

Mật độ dân số: 2.147 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chartres36.49017 km²2.147 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chartres

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chartres

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chartres

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chartres

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.323$30.489$34.436$33.258$32.372$32.860$32.687$35.408
Tổng GDP$1,7 T$1,7 T$1,9 T$1,8 T$1,8 T$1,8 T$1,8 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Chartres

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chartres284,375 tn7.79 tn16,727.9 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chartres
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)284,375 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,727.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/6/993:30 PM3.385.1 km4,000 mFranceusgs.gov
2/22/995:22 PM3.153.6 km4,000 mFranceusgs.gov
8/29/925:43 AM3.299.8 km10,000 mFranceusgs.gov
1/20/927:27 AM399.3 km10,000 mFranceusgs.gov

Chartres

Chartres là tỉnh lỵ của tỉnh Eure-et-Loir, thuộc vùng hành chính Centre-Val de Loire của nước Pháp, có dân số là 40.361 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Chartres
Hình ảnh về Chartres

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.