Danh mục tại Chartres
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chartres
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 327 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 258 | 22 years |
| Mua sắm | 227 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 179 | 35 years |
| Bất Động Sản | 178 | 29 years |
| Sức khoẻ và y tế | 169 | 27 years |
| Cửa hàng quần áo | 127 | 16 years |
| Quản lí công chúng | 121 | 36 years |
| Thẩm mỹ viện | 115 | 12 years |
| Giáo dục | 104 | 40 years |
| Tiệm cắt tóc | 91 | 21 years |
| Thuốc Thay Thế | 88 | — |
| Mua Sắm Khác | 83 | 21 years |
| Chỗ ở khác | 79 | 31 years |
| Ngân hàng | 79 | 61 years |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 78 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 78 | 33 years |
Thông tin về Chartres
| Khu vực | 17.0 km² |
| Dân số | 36.490 |
| Dân số nam | 17.119 (46.9%) |
| Dân số nữ | 19.371 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -17.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 41.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.408 (2022) |
| Các vùng lân cận | Cathédrale, République |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.44685, 1.48925 |
| Mã Bưu Chính | 28000, 28001 CEDEX, 28002 CEDEX, 28003 CEDEX, 28004 CEDEX, More |
Bản đồ Chartres
Bản đồ tương tác
Dân số Chartres
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 44.302 | 42.342 | 40.185 | 37.306 | 36.490 | 36.420 | 36.434 |
| Mật độ dân số | 2.606 / km² | 2.490,7 / km² | 2.363,8 / km² | 2.194,5 / km² | 2.146,5 / km² | 2.142,4 / km² | 2.143,2 / km² |
Thay đổi dân số Chartres từ 2000 đến 2020
Giảm 9.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Chartres | -17.6% | -13.8% | -9.2% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Chartres
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chartres | 39.2 yrs | 41.9 yrs | 36.3 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Chartres
Mật độ dân số: 2.147 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Chartres | 36.490 | 17 km² | 2.147 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Chartres
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chartres
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chartres
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chartres
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $29.323 | $30.489 | $34.436 | $33.258 | $32.372 | $32.860 | $32.687 | $35.408 |
| Tổng GDP | $1,7 T | $1,7 T | $1,9 T | $1,8 T | $1,8 T | $1,8 T | $1,8 T | $1,9 T |
Phát thải CO2 của Chartres
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chartres | 284,375 tn | 7.79 tn | 16,727.9 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 284,375 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.79 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,727.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Chartres
Chartres là tỉnh lỵ của tỉnh Eure-et-Loir, thuộc vùng hành chính Centre-Val de Loire của nước Pháp, có dân số là 40.361 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Chartres
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

