Danh mục tại Feytiat

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiXưởng máy ô tôCửa sổ nhômNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngThợ làm đồ nội thấtBưu điệnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhVăn phòng chính phủCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng bán ghế sôphaCửa hàng bán tủCửa hàng cửa nhựaCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng gạch ốp látCửa hàng kim loạtCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng nội thất phòng ngủCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcXây dựng các tòa nhàXưởng mộc hoàn thiệnThợ khảmCửa hàng bánh PhápCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng PhápNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượu
Hiển thị 1-50 của 75

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Feytiat

Thông tin về Feytiat

Khu vực24.3 km²
Dân số5.721
Dân số nam2.731 (47.7%)
Dân số nữ2.990 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.0%
Độ tuổi trung bình42.7 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 43.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.811 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.80905, 1.33033
Mã Bưu Chính8722087221 CEDEX87222 CEDEX87223 CEDEX

Bản đồ Feytiat

Bản đồ tương tác

Dân số Feytiat

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.6085.2315.7816.5505.7215.7925.966
Mật độ dân số190 / km²215,7 / km²238,4 / km²270,1 / km²235,9 / km²238,8 / km²246 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Feytiat từ 2000 đến 2020

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Feytiat+24.2%+9.4%-1%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Feytiat

Tuổi trung vị: 42.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Feytiat42.7 yrs43.9 yrs41.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Feytiat

Mật độ dân số: 236 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Feytiat5.72124,3 km²236 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Feytiat

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Feytiat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Feytiat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Feytiat

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.642$30.820$34.809$34.945$32.580$34.286$34.905$37.811
Tổng GDP$2,5 T$2,6 T$2,9 T$2,9 T$2,8 T$2,8 T$2,7 T$2,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Feytiat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Feytiat43,062 tn7.53 tn1,775.8 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Feytiat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)43,062 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,775.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/25/104:34 PM493.5 km2,000 mFranceusgs.gov
9/13/061:05 PM3.855.9 km8,000 mFranceusgs.gov
9/11/068:47 AM3.178.9 km5,000 mFranceusgs.gov
6/28/065:53 PM3.185.1 km5,000 mFranceusgs.gov
8/20/052:50 PM361.3 km2,000 mFranceusgs.gov
6/16/058:32 PM3.476.9 km10,000 mFranceusgs.gov
3/24/057:55 AM3.167.8 km3,000 mFranceusgs.gov
1/31/056:55 AM3.477.3 km2,000 mFranceusgs.gov
3/30/029:04 AM3.376.8 km5,000 mFranceusgs.gov
5/6/001:33 PM3.376 km5,000 mFranceusgs.gov

Feytiat

là một xã trong vùng hành chính Limousin, thuộc tỉnh Haute-Vienne, quận Limoges, tổng Limoges-Panazol. Tọa độ địa lí của xã là 45° 48' vĩ độ bắc, 01° 19' kinh độ đông. Feytiat nằm trên độ cao trung bình là 343 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 294..

Trang Wikipedia về Feytiat
Hình ảnh về Feytiat

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.