Danh mục tại Erstein

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty dược phẩmNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần jeanHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnDịch vụ phân phốiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhTrung tâm chăm sóc trẻ emVăn phòng chính phủCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàHuấn luyệnTrường học lái xeĐiểm thu hút khách du lịch
Hiển thị 1-50 của 130

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erstein

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng5921 years
Quản lí đoàn thể5624 years
Mua sắm4524 years
Sửa chữa xe hơi3920 years
Quản lí công chúng36
Sức khoẻ và y tế35
Thẩm mỹ viện2713 years
Bất Động Sản2624 years
Giáo dục25
Mua Sắm Khác2426 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị21
Y tá21
Bán sỉ máy móc1929 years
Tiệm cắt tóc1816 years
Ngành xây dựng khác1821 years
Không tiếp cận được17

Thông tin về Erstein

Khu vực36.4 km²
Dân số11.112
Dân số nam5.410 (48.7%)
Dân số nữ5.702 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.5%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 39.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.186 (2022)
Các vùng lân cậnKoenigshoffen Ouest
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.42373, 7.66262
Mã Bưu Chính6715067151 CEDEX67152 CEDEX67155 CEDEX67158 CEDEX

Bản đồ Erstein

Bản đồ tương tác

Dân số Erstein

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.7448.9639.70610.93911.11211.03310.892
Mật độ dân số212,9 / km²246,4 / km²266,8 / km²300,7 / km²305,5 / km²303,3 / km²299,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erstein từ 2000 đến 2020

Tăng 14.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erstein+43.5%+24%+14.5%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erstein

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erstein38.7 yrs39.2 yrs38.1 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erstein

Mật độ dân số: 306 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erstein11.11236,4 km²306 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erstein

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Erstein

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erstein

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Erstein

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.290$36.693$41.443$41.244$42.293$42.817$41.713$45.186
Tổng GDP$859 Tr$915,7 Tr$1,1 T$1,1 T$1,2 T$1,2 T$1,2 T$1,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Erstein

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erstein91,808 tn8.26 tn2,523.9 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erstein
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)91,808 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,523.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/189:36 PM3.174.2 km15,230 m2km W of Schliengen, Germanyusgs.gov
5/5/091:39 AM3.684 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/16/089:48 AM3.263.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/21/074:45 PM3.193.3 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/2/073:54 AM3.693.9 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/16/0712:09 AM3.693.9 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/6/077:19 AM3.493.9 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/068:19 PM393.9 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/064:48 PM3.993.9 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/063:46 PM3.292.8 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov

Erstein

Erstein là một xã trong tỉnh Bas-Rhin, thuộc vùng hành chính Alsace của nước Pháp, có dân số là 9664 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Erstein
Hình ảnh về Erstein

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.