Danh mục tại Colomiers
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colomiers
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 176 | 20 years |
| Sức khoẻ và y tế | 150 | 25 years |
| Nhà hàng | 135 | 18 years |
| Bất Động Sản | 108 | 24 years |
| Mua sắm | 106 | 18 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 85 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 82 | 19 years |
| Ngành xây dựng khác | 81 | 17 years |
| Giáo dục | 78 | 39 years |
| Thẩm mỹ viện | 74 | 15 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 68 | 27 years |
| Các nha sĩ | 67 | — |
| Cửa hàng điện tử | 65 | 19 years |
| Mua Sắm Khác | 60 | 19 years |
| Bán sỉ máy móc | 59 | 37 years |
| Thuốc Thay Thế | 58 | — |
| Y tá | 57 | — |
| Tiệm cắt tóc | 54 | 19 years |
Thông tin về Colomiers
| Khu vực | 21.3 km² |
| Dân số | 42.368 |
| Dân số nam | 20.756 (49.0%) |
| Dân số nữ | 21.612 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +116.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +40.2% |
| Độ tuổi trung bình | 37.3 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 39.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $51.114 (2022) |
| Các vùng lân cận | Bascule - Oratoire, Centre, Perget, Cabirol - Ramassiers, Saint Martin du Touch |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.61058, 1.33467 |
| Mã Bưu Chính | 31770, 31771 CEDEX, 31772 CEDEX, 31773 CEDEX, 31774 CEDEX, More |
Bản đồ Colomiers
Bản đồ tương tác
Dân số Colomiers
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 19.549 | 25.638 | 30.227 | 38.695 | 42.368 | 44.344 | 45.352 |
| Mật độ dân số | 917,3 / km² | 1.203 / km² | 1.418,3 / km² | 1.815,6 / km² | 1.987,9 / km² | 2.080,7 / km² | 2.128 / km² |
Thay đổi dân số Colomiers từ 2000 đến 2020
Tăng 40.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Colomiers | +116.7% | +65.3% | +40.2% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Colomiers
Tuổi trung vị: 37.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Colomiers | 37.3 yrs | 39.4 yrs | 35.1 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Colomiers
Mật độ dân số: 1.988 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Colomiers | 42.368 | 21,3 km² | 1.988 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Colomiers
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Colomiers
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Colomiers
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Colomiers
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Colomiers
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Colomiers
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $35.785 | $37.207 | $42.023 | $45.229 | $46.968 | $51.744 | $47.186 | $51.114 |
| Tổng GDP | $762,4 Tr | $900,7 Tr | $1,2 T | $1,4 T | $1,6 T | $1,9 T | $1,9 T | $2,2 T |
Phát thải CO2 của Colomiers
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Colomiers | 339,346 tn | 8.01 tn | 15,922.4 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 339,346 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,922.4 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/18/04 | 2:16 AM | 3.8 | 80.4 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 9/21/01 | 8:17 AM | 3.3 | 8.7 km | 0 m | France | usgs.gov |
| 10/4/99 | 6:14 PM | 4.4 | 98.9 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 9/4/98 | 5:22 PM | 3.4 | 90.2 km | 2,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 5/17/96 | 7:18 PM | 3.3 | 94.3 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 3/31/96 | 5:20 PM | 3.2 | 90 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 6/15/94 | 4:46 AM | 3 | 97.3 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 6/15/94 | 3:33 AM | 3.1 | 99.3 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 11/24/93 | 11:28 PM | 3.3 | 96.6 km | 10,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 6/6/93 | 1:51 AM | 3.5 | 99.4 km | 14,200 m | France | usgs.gov |
Colomiers
là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Midi-Pyrénées ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 160 mét trên mực nước biển. là ngoại ô lớn nhất của thành phố Toulouse, và nằm gần rìa phía tây thành phố này Dân số năm 1999 là 28.538 ng..
Trang Wikipedia về Colomiers
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
