Danh mục tại Colomiers

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty bảo dưỡng máy bayCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối thépNhà sản xuất nồi hơiThợ làm đồ nội thấtXưởng kim khíCửa hàng mayCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCông ty vận tải biển
Hiển thị 1-50 của 395

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colomiers

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể17620 years
Sức khoẻ và y tế15025 years
Nhà hàng13518 years
Bất Động Sản10824 years
Mua sắm10618 years
Dịch vụ xây dựng công nghệ8520 years
Sửa chữa xe hơi8219 years
Ngành xây dựng khác8117 years
Giáo dục7839 years
Thẩm mỹ viện7415 years
Xây dựng các tòa nhà6827 years
Các nha sĩ67
Cửa hàng điện tử6519 years
Mua Sắm Khác6019 years
Bán sỉ máy móc5937 years
Thuốc Thay Thế58
Y tá57
Tiệm cắt tóc5419 years

Thông tin về Colomiers

Khu vực21.3 km²
Dân số42.368
Dân số nam20.756 (49.0%)
Dân số nữ21.612 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+116.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.2%
Độ tuổi trung bình37.3 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 39.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.114 (2022)
Các vùng lân cậnBascule - Oratoire, Centre, Perget, Cabirol - Ramassiers, Saint Martin du Touch
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.61058, 1.33467
Mã Bưu Chính3177031771 CEDEX31772 CEDEX31773 CEDEX31774 CEDEXMore

Bản đồ Colomiers

Bản đồ tương tác

Dân số Colomiers

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.54925.63830.22738.69542.36844.34445.352
Mật độ dân số917,3 / km²1.203 / km²1.418,3 / km²1.815,6 / km²1.987,9 / km²2.080,7 / km²2.128 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Colomiers từ 2000 đến 2020

Tăng 40.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Colomiers+116.7%+65.3%+40.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Colomiers

Tuổi trung vị: 37.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Colomiers37.3 yrs39.4 yrs35.1 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Colomiers

Mật độ dân số: 1.988 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Colomiers42.36821,3 km²1.988 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Colomiers

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Colomiers

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Colomiers

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Colomiers

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Colomiers

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Colomiers

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.785$37.207$42.023$45.229$46.968$51.744$47.186$51.114
Tổng GDP$762,4 Tr$900,7 Tr$1,2 T$1,4 T$1,6 T$1,9 T$1,9 T$2,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Colomiers

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Colomiers339,346 tn8.01 tn15,922.4 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Colomiers
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)339,346 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,922.4 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/042:16 AM3.880.4 km10,000 mPyreneesusgs.gov
9/21/018:17 AM3.38.7 km0 mFranceusgs.gov
10/4/996:14 PM4.498.9 km10,000 mPyreneesusgs.gov
9/4/985:22 PM3.490.2 km2,000 mPyreneesusgs.gov
5/17/967:18 PM3.394.3 km10,000 mPyreneesusgs.gov
3/31/965:20 PM3.290 km10,000 mFranceusgs.gov
6/15/944:46 AM397.3 km10,000 mPyreneesusgs.gov
6/15/943:33 AM3.199.3 km10,000 mPyreneesusgs.gov
11/24/9311:28 PM3.396.6 km10,000 mPyreneesusgs.gov
6/6/931:51 AM3.599.4 km14,200 mFranceusgs.gov

Colomiers

là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Midi-Pyrénées ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 160 mét trên mực nước biển. là ngoại ô lớn nhất của thành phố Toulouse, và nằm gần rìa phía tây thành phố này Dân số năm 1999 là 28.538 ng..

Trang Wikipedia về Colomiers
Hình ảnh về Colomiers

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.