Danh mục tại Blagnac

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông ty bảo dưỡng máy bayĐại lí bán sỉNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất máy bayCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ lótCửa hàng giày ốngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo công sởCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanCửa hàng túi xáchCửa hiệu lễ phụcHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ hướng nghiệpDịch vụ vận chuyển và gửi thư
Hiển thị 1-50 của 376

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Blagnac

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể20422 years
Nhà hàng20016 years
Dịch vụ xây dựng công nghệ13227 years
Sức khoẻ và y tế11629 years
Mua sắm10922 years
Bất Động Sản8328 years
Cửa hàng điện tử8219 years
Quản lí công chúng8116 years
Cửa hàng quần áo77
Bãi đậu xe và nhà để xe72
Giáo dục6535 years
Thẩm mỹ viện58
Tiệm cắt tóc5621 years

Thông tin về Blagnac

Khu vực17.3 km²
Dân số22.138
Dân số nam10.678 (48.2%)
Dân số nữ11.460 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.6%
Độ tuổi trung bình37.4 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 40)
GDP bình quân đầu người (PPP)$51.114 (2022)
Các vùng lân cậnAéroport, Grand Noble, Ritouret, Purpan, Sept Deniers
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.63276, 1.39399
Mã Bưu Chính31701 CEDEX31702 CEDEX31703 CEDEX31704 CEDEX31705 CEDEXMore

Bản đồ Blagnac

Bản đồ tương tác

Dân số Blagnac

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.01320.54821.58523.00122.13821.90421.317
Mật độ dân số1.098,2 / km²1.186,9 / km²1.246,8 / km²1.328,6 / km²1.278,7 / km²1.265,2 / km²1.231,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Blagnac từ 2000 đến 2020

Tăng 2.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Blagnac+16.4%+7.7%+2.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Blagnac

Tuổi trung vị: 37.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blagnac37.4 yrs40 yrs34.8 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blagnac

Mật độ dân số: 1.279 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Blagnac22.13817,3 km²1.279 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Blagnac

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Blagnac

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Blagnac

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Blagnac

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blagnac

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Blagnac

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.785$37.207$42.023$45.229$46.968$51.744$47.186$51.114
Tổng GDP$2,3 T$2,6 T$3,1 T$3,5 T$3,9 T$4,5 T$4,3 T$4,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Blagnac

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blagnac177,302 tn8.01 tn10,241.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Blagnac
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)177,302 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,241.3 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/042:16 AM3.884.2 km10,000 mPyreneesusgs.gov
9/21/018:17 AM3.38.3 km0 mFranceusgs.gov
9/4/985:22 PM3.492.5 km2,000 mPyreneesusgs.gov
5/17/967:18 PM3.398.4 km10,000 mPyreneesusgs.gov
3/31/965:20 PM3.295.3 km10,000 mFranceusgs.gov
6/15/944:46 AM396.3 km10,000 mPyreneesusgs.gov
6/15/943:33 AM3.198.6 km10,000 mPyreneesusgs.gov
6/15/943:29 AM3.399.5 km10,000 mPyreneesusgs.gov
11/24/9311:28 PM3.396.2 km10,000 mPyreneesusgs.gov
6/6/931:51 AM3.597.4 km14,200 mFranceusgs.gov

Blagnac

là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Midi-Pyrénées ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 135 mét trên mực nước biển. là ngoài ô lớn thứ 3 của thành phố Toulouse, dù thuộc quản lý của một hội đồng riêng. Sông Touch tạo thành một..

Trang Wikipedia về Blagnac
Hình ảnh về Blagnac

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.