Danh mục tại Colmar

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNghề làm vườn thương mạiNgười mua trang sứcNgười trồng rau thương phẩmNhà bán buôn sản phẩm phẫu thuậtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá cẩm thạchNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệu
Hiển thị 1-50 của 722

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colmar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng43720 years
Quản lí đoàn thể37123 years
Mua sắm34929 years
Sức khoẻ và y tế33327 years
Bất Động Sản33327 years
Chỗ ở khác26232 years
Cửa hàng quần áo18724 years
Luật sư hợp pháp17630 years
Thẩm mỹ viện16415 years
Tất cả thức ăn và đồ uống16424 years
Sửa chữa xe hơi16322 years
Mua Sắm Khác14329 years
Tiệm cắt tóc14221 years
Quản lí công chúng13326 years

Thông tin về Colmar

Khu vực66.4 km²
Dân số67.872
Dân số nam32.632 (48.1%)
Dân số nữ35.240 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.2%
Độ tuổi trung bình37.3 tuổi (Nam: 35.3, Nữ: 39.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.736 (2022)
Các vùng lân cậnNordfeld, Saint Joseph / Mittelharth, Fonderie, Place de la Réunion, Côteaux
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.08333, 7.36667
Mã Bưu Chính6800068001 CEDEX68002 CEDEX68003 CEDEX68004 CEDEXMore

Bản đồ Colmar

Bản đồ tương tác

Dân số Colmar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số60.75863.99765.11266.69367.87268.55469.143
Mật độ dân số914,5 / km²963,3 / km²980 / km²1.003,8 / km²1.021,6 / km²1.031,9 / km²1.040,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Colmar từ 2000 đến 2020

Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Colmar+11.7%+6.1%+4.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Colmar

Tuổi trung vị: 37.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Colmar37.3 yrs39.3 yrs35.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Colmar

Mật độ dân số: 1.022 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Colmar67.87266,4 km²1.022 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Colmar

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Colmar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Colmar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Colmar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Colmar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Colmar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.784$33.048$37.325$36.561$34.899$35.715$34.836$37.736
Tổng GDP$815 Tr$872,7 Tr$1 T$1 T$1 T$1,1 T$1 T$1,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Colmar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Colmar567,789 tn8.37 tn8,546.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Colmar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)567,789 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,546.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/4/189:36 PM3.138 km15,230 m2km W of Schliengen, Germanyusgs.gov
5/5/091:39 AM3.653.4 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov
3/21/074:45 PM3.157.3 km8,000 mSwitzerlandusgs.gov
2/2/073:54 AM3.659.1 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/16/0712:09 AM3.658.6 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
1/6/077:19 AM3.458.6 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/068:19 PM358.6 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/064:48 PM3.958.6 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/063:46 PM3.257.6 km5,000 mSwitzerlandusgs.gov
12/8/063:06 AM3.157.8 km10,000 mSwitzerlandusgs.gov

Colmar

Colmar là tỉnh lỵ của tỉnh Haut-Rhin, thuộc vùng hành chính Alsace của nước Pháp, có dân số là 65.136 người (thời điểm 1999). Colmar là thành phố lớn thứ ba của vùng Alsace, sau Strasbourg và Mulhouse.

Trang Wikipedia về Colmar
Hình ảnh về Colmar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.