Danh mục tại Cergy

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ghế ngồiĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốNgành công nghiệp mỹ phẩmNghề làm vườn thương mạiNgười trồng rau thương phẩmNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị viễn thôngCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ lótCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanCửa hàng túi xáchDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khô
Hiển thị 1-50 của 489

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cergy

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể34723 years
Nhà hàng24219 years
Mua sắm15322 years
Bất Động Sản14819 years
Sức khoẻ và y tế14130 years
Giáo dục14040 years
Quản lí công chúng12423 years
Cửa hàng điện tử9722 years
Tất cả tổ chức thành viên8730 years
Các tổ chức thành viên khác8429 years
Chỗ ở khác80
Taxi77
Thẩm mỹ viện7620 years

Thông tin về Cergy

Khu vực14.7 km²
Dân số57.607
Dân số nam28.126 (48.8%)
Dân số nữ29.481 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.1%
Độ tuổi trung bình29.1 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 29.7)
Các vùng lân cậnDéfense, Puteaux, Auteuil, Gaillon, Sannois
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.03645, 2.07613
Mã Bưu Chính9500095001 CEDEX95002 CEDEX95003 CEDEX95004 CEDEX 1More

Bản đồ Cergy

Bản đồ tương tác

Dân số Cergy

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số51.41754.74356.41559.07557.60757.72358.210
Mật độ dân số3.500,7 / km²3.727,2 / km²3.841 / km²4.022,1 / km²3.922,2 / km²3.930,1 / km²3.963,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cergy từ 2000 đến 2020

Tăng 2.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cergy+12%+5.2%+2.1%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cergy

Tuổi trung vị: 29.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cergy29.1 yrs29.7 yrs28.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cergy

Mật độ dân số: 3.922 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cergy57.60714,7 km²3.922 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cergy

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cergy

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cergy

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cergy

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cergy

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cergy

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cergy

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cergy430,245 tn7.47 tn29,293.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cergy
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)430,245 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)29,293.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/1/055:57 PM3.174.4 km10,000 mFranceusgs.gov
10/25/986:25 PM3.283 km7,000 mFranceusgs.gov

Cergy

Cergy là tỉnh lỵ của tỉnh Val-d'Oise, thuộc vùng hành chính Île-de-France của nước Pháp, có dân số là 54.781 người (thời điểm 1999). Tọa độ địa lí của xã là 49° 02' vĩ độ bắc, 02° 03' kinh độ đông. Cergy nằm trên độ cao trung bình là 25 mét trên mực nước biển,..

Trang Wikipedia về Cergy
Hình ảnh về Cergy

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.