Danh mục tại Houilles

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp thiết bị sưởiThợ làm đồ nội thấtXưởng gia công kim loạiCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnDịch vụ vệ sinh môi trườngHiệp hội hoặc Tổ chứcHiệp hội văn hóaHội đồngTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm Head StartVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ thông tinHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng vật liệu cách nhiệtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt cửa sổ
Hiển thị 1-50 của 243

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Houilles

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể13921 years
Bất Động Sản9424 years
Sức khoẻ và y tế89
Mua sắm7725 years
Nhà hàng6722 years
Sửa chữa xe hơi6717 years
Xây dựng các tòa nhà5321 years
Thẩm mỹ viện519 years
Ngành xây dựng khác5022 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị4630 years
Tiệm cắt tóc3919 years
Mua Sắm Khác3920 years
Thuốc Thay Thế38

Thông tin về Houilles

Khu vực4.5 km²
Dân số30.774
Dân số nam14.752 (47.9%)
Dân số nữ16.022 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.7%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 36, Nữ: 38.4)
Các vùng lân cậnHouilles, Carrières-sur-Seine, Sartrouville, Rueil-Malmaison, Bezons
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.92161, 2.19263
Mã Bưu Chính7880078801 CEDEX78802 CEDEX78803 CEDEX78804 CEDEXMore

Bản đồ Houilles

Bản đồ tương tác

Dân số Houilles

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số28.84331.18132.29634.11530.77431.12231.613
Mật độ dân số6.409,6 / km²6.929,1 / km²7.176,9 / km²7.581,1 / km²6.838,7 / km²6.916 / km²7.025,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Houilles từ 2000 đến 2020

Giảm 4.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Houilles+6.7%-1.3%-4.7%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Houilles

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Houilles37.2 yrs38.4 yrs36 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Houilles

Mật độ dân số: 6.839 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Houilles30.7744,5 km²6.839 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Houilles

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Houilles

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Houilles

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Houilles

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Houilles

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Houilles

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Houilles260,568 tn8.47 tn57,904.1 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Houilles
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)260,568 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)57,904.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/1/055:57 PM3.188.3 km10,000 mFranceusgs.gov
10/25/986:25 PM3.291.5 km7,000 mFranceusgs.gov

Houilles

Houilles là một xã trong vùng đô thị Paris, thuộc tỉnh Yvelines, vùng hành chính Île-de-France của nước Pháp, có dân số là 30.163 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Houilles
Hình ảnh về Houilles

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.