Danh mục tại Brumath

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngHợp tác xã nông nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà phân phối đồ uốngCửa hàng quần áoĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emTư vấn viên máy tínhCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webTrung tâm vui chơi giải tríBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê thiết bịTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm của
Hiển thị 1-50 của 99

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brumath

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế49
Nhà hàng4017 years
Quản lí đoàn thể3626 years
Mua sắm3319 years
Bất Động Sản2830 years
Ngành xây dựng khác2614 years
Thẩm mỹ viện23
Các nha sĩ20
Sửa chữa xe hơi2024 years
Quản lí công chúng20
Sơn và sơn nhà thầu1631 years
Mua Sắm Khác1637 years
Ngân hàng15

Thông tin về Brumath

Khu vực31.3 km²
Dân số9.816
Dân số nam4.758 (48.5%)
Dân số nữ5.058 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.7%
Độ tuổi trung bình39.5 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 40.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.186 (2022)
Các vùng lân cậnEsplanade, Poincaré, Cronenbourg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.73014, 7.71210
Mã Bưu Chính6717067171 CEDEX67172 CEDEX67173 CEDEX

Bản đồ Brumath

Bản đồ tương tác

Dân số Brumath

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.2048.3719.11110.2969.8169.7639.636
Mật độ dân số230,5 / km²267,9 / km²291,6 / km²329,5 / km²314,1 / km²312,4 / km²308,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brumath từ 2000 đến 2020

Tăng 7.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brumath+36.3%+17.3%+7.7%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brumath

Tuổi trung vị: 39.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brumath39.5 yrs40.3 yrs38.6 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brumath

Mật độ dân số: 314 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brumath9.81631,3 km²314 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brumath

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brumath

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brumath

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Brumath

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.290$36.693$41.443$41.244$42.293$42.817$41.713$45.186
Tổng GDP$393,1 Tr$422,6 Tr$495,9 Tr$521,5 Tr$564,2 Tr$589,3 Tr$586,1 Tr$635,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Brumath

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brumath80,496 tn8.2 tn2,575.9 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brumath
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)80,496 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,575.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (3.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/16/089:48 AM3.239.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/13/0510:42 AM353.2 km9,000 mFranceusgs.gov
11/3/051:11 PM3.254.8 km10,000 mFranceusgs.gov
11/3/059:37 AM351.9 km5,000 mFranceusgs.gov
11/3/0512:18 AM3.852.9 km5,000 mFranceusgs.gov
10/11/051:18 AM3.171.9 km12,000 mFranceusgs.gov
5/13/057:44 PM3.576.3 km11,000 mGermanyusgs.gov
3/14/0512:34 PM3.872.5 km5,000 mFranceusgs.gov
2/10/053:32 PM3.385.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/5/047:45 PM3.177.5 km14,000 mGermanyusgs.gov

Brumath

, also Brumpt, là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Alsace đông bắc Pháp.

Trang Wikipedia về Brumath
Hình ảnh về Brumath

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.