Danh mục tại Vantaa

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại lý xe HyundaiĐại lý xe IsuzuĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe PeugeotĐại lý xe RenaultĐại lý xe SuzukiĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tô
Hiển thị 1-50 của 835

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vantaa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bán sỉ vật liệu xây dựng1,65825 years
Quản lí đoàn thể1,41123 years
Xây dựng các tòa nhà89621 years
Nhà hàng81020 years
Mua sắm70730 years
Thẩm mỹ viện57917 years
Xe buýt và xe lửa55326 years
Ngành xây dựng khác53722 years
Bất Động Sản46728 years
Cửa hàng điện tử46725 years

Thông tin về Vantaa

Khu vực239.4 km²
Dân số219.074
Dân số nam107.171 (48.9%)
Dân số nữ111.903 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+68.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.1%
Độ tuổi trung bình38 tuổi (Nam: 36.9, Nữ: 39.2)
Mã Vùng9
Các vùng lân cậnMyyrmäki, Mikkola, Vapaala, Itä-Hakkila, Ilola
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.29414, 25.04099
Mã Bưu Chính0016101002010090101901053More

Bản đồ Vantaa

Bản đồ tương tác

Dân số Vantaa

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số129.927158.979179.352212.206219.074
Mật độ dân số542,6 / km²664 / km²749,1 / km²886,3 / km²915 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vantaa từ 2000 đến 2015

Tăng 18.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vantaa+63.3%+33.5%+18.3%
Uusimaa+59%+32.3%+18%
Phần Lan+16.3%+10.2%+6.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vantaa

Tuổi trung vị: 38 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vantaa38 yrs39.2 yrs36.9 yrs
Uusimaa39.1 yrs40.5 yrs37.6 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vantaa

Mật độ dân số: 915 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vantaa219.074239,4 km²915 / km²
Uusimaa1,6 million16.059,2 km²101 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vantaa

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vantaa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vantaa

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vantaa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vantaa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vantaa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vantaa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vantaa1,651,440 tn7.54 tn6,897.2 tons/km²
Uusimaa7,647,199 tn4.72 tn476.2 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vantaa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,651,440 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,897.2 tons/km²

Vantaa

Vantaa (tiếng Phần Lan phát âm: [ʋɑntɑ ː]; tiếng Thụy Điển: Vanda) là một khu tự quản và thành phố ở Phần Lan. Helsinki, Vantaa, Espoo, và Kauniainen tạo thành vùng đô thị Helsinki. , với dân số 200.410 người (ngày 31 tháng 1 năm 2011), là thành phố đông dân t..

Trang Wikipedia về Vantaa
Hình ảnh về Vantaa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.