Danh mục tại Kerava

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn máy mócBảo trì máy mócCông nghiệp gỗĐại lí bán sỉNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất máy mócSản xuất sản phẩm chuyên dụngThợ đốn gỗThợ may quần áoXưởng cơ khíCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCâu lạc bộChương trình ngoại khóaCông ty vận tải biểnCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ chăm sóc thay thếDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếGiáo đoànHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm tái chế
Hiển thị 1-50 của 211

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kerava

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bán sỉ vật liệu xây dựng29827 years
Quản lí đoàn thể20625 years
Thẩm mỹ viện15314 years
Xây dựng các tòa nhà15023 years
Nhà hàng11720 years
Mua sắm10528 years
Xe buýt và xe lửa9917 years
Ngành xây dựng khác8426 years
Bất Động Sản7633 years
Nhân viên kế toán7623 years
Sửa chữa xe hơi6920 years

Thông tin về Kerava

Khu vực17.4 km²
Dân số31.035
Dân số nam15.162 (48.9%)
Dân số nữ15.873 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.3%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 41.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$64.904 (2022)
Các vùng lân cậnSavio, Ahjo, Talma, Itäkeskus, Kamppi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.40338, 25.10500
Mã Bưu Chính0420004230042600426104301More

Bản đồ Kerava

Bản đồ tương tác

Dân số Kerava

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số30.06931.13129.75927.23431.03530.93230.634
Mật độ dân số1.730,6 / km²1.791,7 / km²1.712,7 / km²1.567,4 / km²1.786,2 / km²1.780,3 / km²1.763,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kerava từ 2000 đến 2020

Tăng 4.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kerava+3.2%-0.3%+4.3%
Uusimaa
Phần Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kerava

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kerava39.9 yrs41.4 yrs38.4 yrs
Uusimaa39.1 yrs40.5 yrs37.6 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kerava

Mật độ dân số: 1.786 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kerava31.03517,4 km²1.786 / km²
Uusimaa1,6 million16.059,2 km²101 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kerava

Dân số ước tính từ 1710 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kerava

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kerava

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kerava

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kerava

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kerava

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kerava

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$46.779$44.494$55.991$60.600$64.034$61.061$62.442$64.904
Tổng GDP$418 Tr$408,6 Tr$523,8 Tr$592,1 Tr$668,5 Tr$682,1 Tr$728,6 Tr$771,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kerava

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kerava234,103 tn7.54 tn13,473.5 tons/km²
Uusimaa7,647,199 tn4.72 tn476.2 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kerava
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)234,103 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,473.5 tons/km²

Kerava

Kerava (phát âm: [ˈkerɑʋɑ]; Kervo trong tiếng Thụy Điển) là một thị xã và đô thị ở Phần Lan. thị này tọa lạctại tỉnh Nam Phần Lan trong vùng Uusimaa. Đô thị này có dân số 33.107 người (30 tháng 11 năm 2007)với diện tích là 30,86 km² trong đó có 0,11 km² là di..

Trang Wikipedia về Kerava
Hình ảnh về Kerava

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.