Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kullaa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Lâm nghiệp và khai thác gỗ18

Thông tin về Kullaa

Khu vực1.1 km²
Dân số254
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-55.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-42.9%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ61.46998, 22.16145
Mã Bưu Chính29340

Bản đồ Kullaa

Bản đồ tương tác

Dân số Kullaa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số569506445354254241234
Mật độ dân số535,5 / km²476,2 / km²418,8 / km²333,2 / km²239,1 / km²226,8 / km²220,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kullaa từ 2000 đến 2020

Giảm 42.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kullaa-55.4%-49.8%-42.9%
Satakunta
Phần Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Kullaa

Mật độ dân số: 239 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kullaa2541,063 km²239 / km²
Satakunta223.74811.493,4 km²19,5 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kullaa

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kullaa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kullaa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kullaa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kullaa2,628 tn10.34 tn2,473 tons/km²
Satakunta1,704,552 tn7.62 tn148.3 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kullaa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,628 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.34 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,473 tons/km²

Kullaa

Kullaa là một đô thị của Phần Lan cho đến ngày 1 tháng 1 năm 2005, thời điểm được nhập vào Ulvila. trí ở tỉnh của Tây Phần Lan thuộc vùng Satakunta. Đô thị này có dân số 1.601 người (năm 2003) và diện tích 283.19 km² trong đó có 19,46 km² là diện tích mặt nướ..

Trang Wikipedia về Kullaa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.