Danh mục tại Ulvila
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ulvila
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 61 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 52 | 28 years |
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 36 | — |
| Thẩm mỹ viện | 32 | — |
| Mua sắm | 31 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 29 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 28 | — |
| Bất Động Sản | 25 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 23 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 22 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 20 | — |
| Ngành xây dựng khác | 19 | — |
Thông tin về Ulvila
| Khu vực | 1.3 km² |
| Dân số | 289 |
| Dân số nam | 144 (49.8%) |
| Dân số nữ | 145 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -38.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.5% |
| Độ tuổi trung bình | 45 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 46.3) |
| Các vùng lân cận | Hormisto, Vanhakylä, Friitala |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 61.42844, 21.87103 |
| Mã Bưu Chính | 28450 |
Bản đồ Ulvila
Bản đồ tương tác
Dân số Ulvila
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 473 | 380 | 334 | 280 | 289 |
| Mật độ dân số | 360,4 / km² | 289,5 / km² | 254,5 / km² | 213,3 / km² | 220,2 / km² |
Thay đổi dân số Ulvila từ 2000 đến 2015
Giảm 16.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ulvila | -40.8% | -26.3% | -16.2% |
| Satakunta | -5.1% | -4.4% | -2.9% |
| Phần Lan | +16.3% | +10.2% | +6.2% |
Tuổi trung vị của Ulvila
Tuổi trung vị: 45 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ulvila | 45 yrs | 46.3 yrs | 43.5 yrs |
| Satakunta | 46.1 yrs | 47.9 yrs | 44.2 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Ulvila
Mật độ dân số: 220 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ulvila | 289 | 1,313 km² | 220 / km² |
| Satakunta | 223.748 | 11.493,4 km² | 19,5 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ulvila
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ulvila
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ulvila
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ulvila
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ulvila
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ulvila | 3,067 tn | 10.61 tn | 2,336.8 tons/km² |
| Satakunta | 1,704,552 tn | 7.62 tn | 148.3 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,067 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.61 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,336.8 tons/km² |
Ulvila
Ulvila là một đô thị (thành phố từ ngày 1/1/2000) của Phần Lan. Đây là một trong sáu thành phố Trung cổ của Phần Lan.. trí ở tỉnh của Tây Phần Lan thuộc vùng Satakunta. Đô thị này có dân số 12.278 người (2003) và diện tích 139,16 km² trong đó có 1,22 km² là d..
Trang Wikipedia về Ulvila
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


