Danh mục tại Imatra

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngSản xuất sản phẩm chuyên dụngThợ đốn gỗThợ may quần áoXưởng cưaCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCâu lạc bộChính quyền thành phố / địa phươngCông ty vận tải biểnCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ lâm nghiệpDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếGiáo đoànHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCông ty điện dân dụngCông ty kiến trúcCông ty xây dựngCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 189

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Imatra

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bán sỉ vật liệu xây dựng19026 years
Lâm nghiệp và khai thác gỗ18318 years
Thẩm mỹ viện132
Quản lí đoàn thể12923 years
Nhà hàng12618 years
Bất Động Sản9026 years
Mua sắm8725 years
Xây dựng các tòa nhà8628 years
Sửa chữa xe hơi7321 years
Xe buýt và xe lửa56

Thông tin về Imatra

Khu vực39.4 km²
Dân số20.428
Dân số nam9.967 (48.8%)
Dân số nữ10.461 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-35.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.1%
Độ tuổi trung bình48.6 tuổi (Nam: 46.4, Nữ: 50.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$43.963 (2022)
Mã Vùng5
Các vùng lân cậnTainionkoski, Vuoksenniska, Teppanala, Imatrankoski, Sienimäki
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ61.17185, 28.75242
Mã Bưu Chính5510055101551205512155400More

Bản đồ Imatra

Bản đồ tương tác

Dân số Imatra

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số31.53429.35525.57319.98520.42819.92419.337
Mật độ dân số800,9 / km²745,5 / km²649,5 / km²507,6 / km²518,8 / km²506 / km²491,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Imatra từ 2000 đến 2020

Giảm 20.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Imatra-35.2%-30.4%-20.1%
Etelä-Karjala
Phần Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Imatra

Tuổi trung vị: 48.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Imatra48.6 yrs50.8 yrs46.4 yrs
Etelä-Karjala47 yrs49 yrs45.1 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Imatra

Mật độ dân số: 519 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Imatra20.42839,4 km²519 / km²
Etelä-Karjala131.4726.872 km²19,1 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Imatra

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Imatra

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Imatra

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Imatra

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Imatra

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Imatra

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Imatra

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.469$31.833$40.060$40.523$41.841$43.812$42.295$43.963
Tổng GDP$359,2 Tr$346,6 Tr$432,3 Tr$445,8 Tr$470,2 Tr$492,4 Tr$470,3 Tr$489,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Imatra

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Imatra313,511 tn15.35 tn7,962.2 tons/km²
Etelä-Karjala1,984,315 tn15.09 tn288.8 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Imatra
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)313,511 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,962.2 tons/km²

Imatra

Imatra là một thị xã và khu tự quản ở miền đông Phần Lan, được thành lập vào năm 1948 xung quanh ba khu định cư của công nghiệp gần biên giới Phần Lan-Nga. Trong 50 năm qua, các nhóm định cư vô định hình này đã phát triển thành một thị xã công nghiệp hiện đại ..

Trang Wikipedia về Imatra
Hình ảnh về Imatra

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.