Danh mục tại Imatra
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Imatra
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 190 | 26 years |
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 183 | 18 years |
| Thẩm mỹ viện | 132 | — |
| Quản lí đoàn thể | 129 | 23 years |
| Nhà hàng | 126 | 18 years |
| Bất Động Sản | 90 | 26 years |
| Mua sắm | 87 | 25 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 86 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 73 | 21 years |
| Xe buýt và xe lửa | 56 | — |
Thông tin về Imatra
| Khu vực | 39.4 km² |
| Dân số | 20.428 |
| Dân số nam | 9.967 (48.8%) |
| Dân số nữ | 10.461 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -35.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -20.1% |
| Độ tuổi trung bình | 48.6 tuổi (Nam: 46.4, Nữ: 50.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $43.963 (2022) |
| Mã Vùng | 5 |
| Các vùng lân cận | Tainionkoski, Vuoksenniska, Teppanala, Imatrankoski, Sienimäki |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 61.17185, 28.75242 |
| Mã Bưu Chính | 55100, 55101, 55120, 55121, 55400, More |
Bản đồ Imatra
Bản đồ tương tác
Dân số Imatra
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 31.534 | 29.355 | 25.573 | 19.985 | 20.428 | 19.924 | 19.337 |
| Mật độ dân số | 800,9 / km² | 745,5 / km² | 649,5 / km² | 507,6 / km² | 518,8 / km² | 506 / km² | 491,1 / km² |
Thay đổi dân số Imatra từ 2000 đến 2020
Giảm 20.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Imatra | -35.2% | -30.4% | -20.1% |
| Etelä-Karjala | — | — | — |
| Phần Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Imatra
Tuổi trung vị: 48.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Imatra | 48.6 yrs | 50.8 yrs | 46.4 yrs |
| Etelä-Karjala | 47 yrs | 49 yrs | 45.1 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Imatra
Mật độ dân số: 519 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Imatra | 20.428 | 39,4 km² | 519 / km² |
| Etelä-Karjala | 131.472 | 6.872 km² | 19,1 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Imatra
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Imatra
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Imatra
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Imatra
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Imatra
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Imatra
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Imatra
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $33.469 | $31.833 | $40.060 | $40.523 | $41.841 | $43.812 | $42.295 | $43.963 |
| Tổng GDP | $359,2 Tr | $346,6 Tr | $432,3 Tr | $445,8 Tr | $470,2 Tr | $492,4 Tr | $470,3 Tr | $489,6 Tr |
Phát thải CO2 của Imatra
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Imatra | 313,511 tn | 15.35 tn | 7,962.2 tons/km² |
| Etelä-Karjala | 1,984,315 tn | 15.09 tn | 288.8 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 313,511 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,962.2 tons/km² |
Imatra
Imatra là một thị xã và khu tự quản ở miền đông Phần Lan, được thành lập vào năm 1948 xung quanh ba khu định cư của công nghiệp gần biên giới Phần Lan-Nga. Trong 50 năm qua, các nhóm định cư vô định hình này đã phát triển thành một thị xã công nghiệp hiện đại ..
Trang Wikipedia về Imatra
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


