Danh mục tại Las Naves
Thông tin về Las Naves
| Khu vực | 121.5 km² |
| Dân số | 7.617 |
| Dân số nam | 3.922 (51.5%) |
| Dân số nữ | 3.695 (48.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +85.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.0% |
| Độ tuổi trung bình | 23.5 tuổi (Nam: 23.9, Nữ: 23.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $6.294 (2022) |
| Mã Vùng | 3 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Ecuador |
| Vĩ độ & Kinh độ | -1.28574, -79.31460 |
| Mã Bưu Chính | 020154, 020402, 020701, 020702 |
Bản đồ Las Naves
Bản đồ tương tác
Dân số Las Naves
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.109 | 5.181 | 5.769 | 6.285 | 7.617 | 7.618 | 7.566 |
| Mật độ dân số | 33,8 / km² | 42,6 / km² | 47,5 / km² | 51,7 / km² | 62,7 / km² | 62,7 / km² | 62,3 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Las Naves từ 2000 đến 2020
Tăng 32% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Las Naves | +85.4% | +47% | +32% |
| Provincia de Bolívar | — | — | — |
| Ecuador | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Las Naves
Tuổi trung vị: 23.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Las Naves | 23.5 yrs | 23.1 yrs | 23.9 yrs |
| Provincia de Bolívar | 24 yrs | 25 yrs | 22.9 yrs |
| Ecuador | 25.1 yrs | 25.6 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Las Naves
Mật độ dân số: 62,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Las Naves | 7.617 | 121,5 km² | 62,7 / km² |
| Provincia de Bolívar | 190.302 | 3.926,3 km² | 48,5 / km² |
| Ecuador | 15,8 million | 256.053,3 km² | 61,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Las Naves
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Las Naves
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.625 | $5.698 | $6.101 | $7.107 | $6.978 | $6.682 | $6.117 | $6.294 |
| Tổng GDP | $53,9 Tr | $65,3 Tr | $80,2 Tr | $101,8 Tr | $109,6 Tr | $112 Tr | $108 Tr | $111,7 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Las Naves
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Las Naves | 18,141 tn | 2.38 tn | 149.3 tons/km² |
| Provincia de Bolívar | 453,664 tn | 2.38 tn | 115.5 tons/km² |
| Ecuador | 43,886,500 tn | 2.77 tn | 171.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Las Naves
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,141 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 149.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/31/19 | 9:41 AM | 4.4 | 90.5 km | 10,000 m | 24km NW of Alausi, Ecuador | usgs.gov |
| 1/6/19 | 11:19 AM | 4.3 | 98 km | 10,000 m | 19km E of Coronel Marcelino Mariduena, Ecuador | usgs.gov |
| 10/21/18 | 9:08 PM | 5.1 | 88.4 km | 68,880 m | 13km NE of El Triunfo, Ecuador | usgs.gov |
| 9/20/18 | 5:54 PM | 4.3 | 57.2 km | 83,860 m | 17km NNE of La Mana, Ecuador | usgs.gov |
| 6/15/18 | 1:35 PM | 4.4 | 88.3 km | 98,040 m | 12km NNE of Yaguachi, Ecuador | usgs.gov |
| 4/16/18 | 3:03 AM | 3.8 | 62 km | 10,000 m | 5km S of Montalvo, Ecuador | usgs.gov |
| 2/19/18 | 1:09 AM | 4.2 | 64.1 km | 125,450 m | 16km WSW of Ambato, Ecuador | usgs.gov |
| 11/6/17 | 6:06 AM | 4.1 | 76.5 km | 105,470 m | 3km S of Alfredo Baquerizo Moreno, Ecuador | usgs.gov |
| 11/19/16 | 7:55 PM | 4.4 | 98.1 km | 76,840 m | 11km SSW of Samborondon, Ecuador | usgs.gov |
| 6/20/16 | 11:24 PM | 4.1 | 91.3 km | 64,269 m | 23km SSE of Junin, Ecuador | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

