Danh mục tại Wolnzach

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữCâu lạc bộDịch vụ phân phốiDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà xứTôn giáoTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất nhà bếpKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng BavariaNhà hàng Ý
Hiển thị 1-50 của 107

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wolnzach

Thông tin về Wolnzach

Khu vực3.6 km²
Dân số5.207
Dân số nam2.611 (50.1%)
Dân số nữ2.596 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.3%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 43.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.547 (2022)
Mã Vùng8442, 8452
Các vùng lân cậnJebertshausen, Gosseltshausen, Niederlauterbach, Eschelbach, Geroldshausen i.d.Hallertau
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.60380, 11.62568
Mã Bưu Chính85283

Bản đồ Wolnzach

Bản đồ tương tác

Dân số Wolnzach

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.2414.4914.8544.6955.2075.1055.001
Mật độ dân số1.169,9 / km²1.238,9 / km²1.339 / km²1.295,2 / km²1.436,4 / km²1.408,3 / km²1.379,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wolnzach từ 2000 đến 2020

Tăng 7.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wolnzach+22.8%+15.9%+7.3%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wolnzach

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wolnzach43 yrs43.8 yrs42.3 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wolnzach

Mật độ dân số: 1.436 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wolnzach5.2073,625 km²1.436 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wolnzach

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wolnzach

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wolnzach

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wolnzach

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wolnzach

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.601$30.646$33.425$36.012$55.316$54.456$52.400$54.547
Tổng GDP$266,6 Tr$299,7 Tr$340,8 Tr$376,8 Tr$595,2 Tr$605,3 Tr$585,2 Tr$609,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Wolnzach

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wolnzach53,357 tn10.25 tn14,719.2 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wolnzach
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53,357 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,719.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/14/964:27 PM394 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/2/812:15 PM3.167 km10,000 mGermanyusgs.gov

Wolnzach

Wolnzach là một đô thị ở huyện Pfaffenhofen bang Bayern thuộc nước Đức

Trang Wikipedia về Wolnzach

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.