Danh mục tại Winterberg

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiVăn phòng lâm nghiệpCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCâu lạc bộCâu lạc bộ súngDịch vụ lâm nghiệpDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà xứPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức từ thiệnTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng thiết bị điệnKiến trúc sưNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công cầu thangNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộc
Hiển thị 1-50 của 210

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winterberg

Thông tin về Winterberg

Khu vực3.3 km²
Dân số4.554
Dân số nam2.260 (49.6%)
Dân số nữ2.294 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.7%
Độ tuổi trung bình45 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 46.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$49.959 (2022)
Mã Vùng2758, 2981, 2983, 2985
Các vùng lân cậnSiedlinghausen, Niedersfeld, Züschen, Neuastenberg, Silbach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.19248, 8.53468
Mã Bưu Chính59955

Bản đồ Winterberg

Bản đồ tương tác

Dân số Winterberg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.5804.2884.4803.9654.5544.4544.353
Mật độ dân số1.409,2 / km²1.319,4 / km²1.378,5 / km²1.220 / km²1.401,2 / km²1.370,5 / km²1.339,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Winterberg từ 2000 đến 2020

Tăng 1.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Winterberg-0.6%+6.2%+1.7%
Nordrhein-Westfalen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Winterberg

Tuổi trung vị: 45 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Winterberg45 yrs46.3 yrs43.7 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Winterberg

Mật độ dân số: 1.401 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Winterberg4.5543,25 km²1.401 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Winterberg

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Winterberg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Winterberg

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Winterberg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Winterberg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Winterberg

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$33.741$36.153$39.432$38.852$42.394$47.366$47.993$49.959
Tổng GDP$366,4 Tr$404,5 Tr$447,4 Tr$433,7 Tr$467 Tr$520,3 Tr$521,1 Tr$539,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Winterberg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Winterberg45,574 tn10.01 tn14,022.9 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Winterberg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)45,574 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,022.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/084:48 AM376.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/23/011:34 PM3.277.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/13/015:05 PM3.177.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/18/008:27 PM3.273.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/4/0011:38 AM3.274.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/23/993:53 PM3.159.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
9/18/9812:00 AM3.261.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/18/985:09 AM3.283.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/4/987:14 PM379.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
7/30/9811:37 PM367.9 km5,000 mGermanyusgs.gov

Winterberg

Winterberg là một thị xã thuộc huyện Hochsauerland, bang Nordrhein-Westfalen, nước Đức. Đô thị Winterberg có diện tích kilômét vuông. nằm giữa Sauerland, tại nguồn sông Ruhr và sông Lenne. đô thị giáp ranh: khu vực dân cư Winterberg bao gồm 14 khu dân cư:

Trang Wikipedia về Winterberg
Hình ảnh về Winterberg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.