Danh mục tại Wilsdruff

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa thủy lựcNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà tinh chế kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoHiệu GiàyBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ phân phốiDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà xứPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức thanh niênTrạm cứu hỏaTrung tâm thanh thiếu niênCông ty phần mềmCửa hàng dụng cụCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công phần giếng trờiNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngăn
Hiển thị 1-50 của 157

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wilsdruff

Thông tin về Wilsdruff

Khu vực3.1 km²
Dân số2.566
Dân số nam1.275 (49.7%)
Dân số nữ1.291 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-64.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-40.4%
Độ tuổi trung bình48.5 tuổi (Nam: 46.8, Nữ: 50.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$32.263 (2022)
Mã Vùng351, 35203, 35204, 35209
Các vùng lân cậnKesselsdorf, Grumbach, Mohorn, Herzogswalde, Kaufbach
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.05199, 13.53657
Mã Bưu Chính01723

Bản đồ Wilsdruff

Bản đồ tương tác

Dân số Wilsdruff

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.2825.4724.3023.5112.5662.4552.303
Mật độ dân số2.377,8 / km²1.786,8 / km²1.404,7 / km²1.146,4 / km²837,9 / km²801,6 / km²752 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wilsdruff từ 2000 đến 2020

Giảm 40.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wilsdruff-64.8%-53.1%-40.4%
Sachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wilsdruff

Tuổi trung vị: 48.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wilsdruff48.5 yrs50.4 yrs46.8 yrs
Sachsen47.7 yrs49.8 yrs45.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wilsdruff

Mật độ dân số: 838 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wilsdruff2.5663,063 km²838 / km²
Sachsen4 million18.455,9 km²216 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wilsdruff

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wilsdruff

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wilsdruff

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wilsdruff

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wilsdruff

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wilsdruff

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$19.169$20.540$22.403$23.602$25.587$30.246$30.993$32.263
Tổng GDP$266,2 Tr$286,9 Tr$308,9 Tr$314 Tr$330,4 Tr$381,7 Tr$376,3 Tr$388,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Wilsdruff

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wilsdruff24,222 tn9.44 tn7,909.4 tons/km²
Sachsen37,445,076 tn9.38 tn2,028.9 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wilsdruff
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,222 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.44 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,909.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/4/062:21 AM393 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
11/15/049:50 AM3.172.8 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/019:01 PM3.189.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
5/4/003:23 PM3.259.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/4/9811:05 AM3.268.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/13/958:59 AM3.850.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
12/7/914:15 AM3.193.3 km33,000 mCzech Republic regionusgs.gov
3/29/9110:00 AM3.584 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/20/892:08 PM3.784.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/13/899:34 PM3.461.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Wilsdruff

Wilsdruff là một thị xã thuộc huyện Sächsische Schweiz-Osterzgebirge, trong bang tự do Sachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 81,69 ki lô mét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 13.762 người. Đô thị này có cự ly 14 km về phía tây trung tâm Dres..

Trang Wikipedia về Wilsdruff
Hình ảnh về Wilsdruff

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.