Danh mục tại Radebeul
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Radebeul
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 278 | 23 years |
| Sức khoẻ và y tế | 234 | — |
| Bất Động Sản | 180 | — |
| Mua sắm | 170 | — |
| Nhà hàng | 152 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 136 | — |
| Chỗ ở khác | 113 | — |
| Lắp đặt điện | 84 | — |
| Dịch vụ tài chính | 83 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 80 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 79 | — |
| Các nha sĩ | 77 | — |
| Cửa hàng điện tử | 76 | — |
| Luật sư hợp pháp | 73 | — |
| Hãng Du Lịch | 73 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 70 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 69 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 67 | — |
Thông tin về Radebeul
| Khu vực | 16.8 km² |
| Dân số | 27.460 |
| Dân số nam | 13.319 (48.5%) |
| Dân số nữ | 14.141 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -23.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.1% |
| Độ tuổi trung bình | 48.2 tuổi (Nam: 46.3, Nữ: 50.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $37.681 (2022) |
| Mã Vùng | 351 |
| Các vùng lân cận | Kötzschenbroda, Pieschen, Klotzsche, Naundorf, Wahnsdorf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.10654, 13.66047 |
| Mã Bưu Chính | 01445 |
Bản đồ Radebeul
Bản đồ tương tác
Dân số Radebeul
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 35.705 | 32.524 | 31.251 | 27.589 | 27.460 | 26.642 | 25.764 |
| Mật độ dân số | 2.131,6 / km² | 1.941,7 / km² | 1.865,7 / km² | 1.647,1 / km² | 1.639,4 / km² | 1.590,6 / km² | 1.538,1 / km² |
Thay đổi dân số Radebeul từ 2000 đến 2020
Giảm 12.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Radebeul | -23.1% | -15.6% | -12.1% |
| Sachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Radebeul
Tuổi trung vị: 48.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Radebeul | 48.2 yrs | 50.2 yrs | 46.3 yrs |
| Sachsen | 47.7 yrs | 49.8 yrs | 45.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Radebeul
Mật độ dân số: 1.639 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Radebeul | 27.460 | 16,8 km² | 1.639 / km² |
| Sachsen | 4 million | 18.455,9 km² | 216 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Radebeul
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Radebeul
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Radebeul
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Radebeul
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Radebeul
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.297 | $24.963 | $27.227 | $28.607 | $32.253 | $36.951 | $36.198 | $37.681 |
| Tổng GDP | $831,6 Tr | $898,5 Tr | $973,3 Tr | $988 Tr | $1,1 T | $1,2 T | $1,2 T | $1,2 T |
Phát thải CO2 của Radebeul
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Radebeul | 262,229 tn | 9.55 tn | 15,655.5 tons/km² |
| Sachsen | 37,445,076 tn | 9.38 tn | 2,028.9 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 262,229 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.55 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,655.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/13/08 | 3:45 AM | 3.1 | 91.2 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/15/04 | 9:50 AM | 3.1 | 80.8 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/9/01 | 9:01 PM | 3.1 | 98.9 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/4/00 | 3:23 PM | 3.2 | 64.3 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 8/4/98 | 11:05 AM | 3.2 | 58.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 4/13/95 | 8:59 AM | 3.8 | 58 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/7/91 | 4:15 AM | 3.1 | 85.9 km | 33,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 3/29/91 | 10:00 AM | 3.5 | 80.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/20/89 | 2:08 PM | 3.7 | 75.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 4/13/89 | 9:34 PM | 3.4 | 58.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Radebeul
Radebeul là một thị xã nằm ở thung lũng Elbe trong huyện Meißen bang Sachsen, Đức. Đây là một ngoại ô của Dresden. Dân số cuối năm 2005 là 33.091 người. Ở đây có bảo tàng Karl May.
Trang Wikipedia về Radebeul
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

