Danh mục tại Werdohl

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngChế tạo máyCông nghiệp sắt thépCông ty chế biến kim loạiCông ty sản xuất đồ nhựaĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNhà cung cấp cửa sổNhà sản xuất công cụSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTrại hưu tríTrung tâm thanh thiếu niênCông ty phần mềmDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhKiến trúc sưKỹ sư cơ khíLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaTư vấn viên kỹ thuậtVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng kim loạiDịch vụ gia sưGiáo dụcTrung tâm học hànhTrường học lái xeTrường mẫu giáoĐại lý thiết kếMái vòm
Hiển thị 1-50 của 111

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Werdohl

Thông tin về Werdohl

Khu vực5.6 km²
Dân số10.397
Dân số nam5.078 (48.8%)
Dân số nữ5.319 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-32.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.9%
Độ tuổi trung bình45.1 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 46.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.046 (2022)
Mã Vùng2351, 2352, 2392
Các vùng lân cậnKleinhammer, Ütterlingsen, Pungelscheid, Eveking, Dresel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.26011, 7.76608
Mã Bưu Chính58791

Bản đồ Werdohl

Bản đồ tương tác

Dân số Werdohl

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số15.37613.22512.66611.37610.39710.0999.874
Mật độ dân số2.764,2 / km²2.377,5 / km²2.277 / km²2.045,1 / km²1.869,1 / km²1.815,6 / km²1.775,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Werdohl từ 2000 đến 2020

Giảm 17.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Werdohl-32.4%-21.4%-17.9%
Nordrhein-Westfalen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Werdohl

Tuổi trung vị: 45.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Werdohl45.1 yrs46.2 yrs43.8 yrs
Nordrhein-Westfalen44.4 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Werdohl

Mật độ dân số: 1.869 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Werdohl10.3975,6 km²1.869 / km²
Nordrhein-Westfalen17,6 million34.118,6 km²516 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Werdohl

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Werdohl

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Werdohl

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Werdohl

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Werdohl

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.868$38.432$41.918$40.972$43.328$49.441$46.156$48.046
Tổng GDP$626,4 Tr$687,9 Tr$755,4 Tr$714,8 Tr$733,7 Tr$823,9 Tr$755,2 Tr$782 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Werdohl

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Werdohl106,729 tn10.27 tn19,187.3 tons/km²
Nordrhein-Westfalen176,214,894 tn10.01 tn5,164.8 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Werdohl
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)106,729 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,187.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/084:48 AM359.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/22/087:41 AM3.371.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/18/0712:19 PM3.170 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/2/078:28 PM3.173.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/22/074:27 AM3.357.7 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/13/076:10 PM3.173.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/27/078:43 PM3.277.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/20/075:28 PM373.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/16/074:47 AM3.581.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
10/1/0612:17 AM391.4 km4,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.