Danh mục tại Weinheim

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNgười nhân giống chóNhà cung cấp bộ lọc không khíNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hòm thưNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất máy mócNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng Hồ
Hiển thị 1-50 của 424

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weinheim

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể36728 years
Sức khoẻ và y tế286
Mua sắm25046 years
Nhà hàng238
Bất Động Sản21328 years
Xây dựng các tòa nhà143
Cửa hàng điện tử11725 years
Luật sư hợp pháp112
Dịch vụ tài chính107
Tiệm cắt tóc98
Hãng Du Lịch9419 years
Nhân viên kế toán94

Thông tin về Weinheim

Khu vực10.7 km²
Dân số35.054
Dân số nam16.961 (48.4%)
Dân số nữ18.093 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.6%
Độ tuổi trung bình44.8 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 45.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$50.096 (2022)
Mã Vùng6201
Các vùng lân cậnLützelsachsen, Sulzbach, Waid, Rippenweier, Steinklingen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.54887, 8.66697
Mã Bưu Chính69469

Bản đồ Weinheim

Bản đồ tương tác

Dân số Weinheim

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.31832.60233.20031.22835.05434.54634.089
Mật độ dân số3.117,5 / km²3.050,5 / km²3.106,4 / km²2.921,9 / km²3.279,9 / km²3.232,4 / km²3.189,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Weinheim từ 2000 đến 2020

Tăng 5.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Weinheim+5.2%+7.5%+5.6%
Baden-Württemberg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Weinheim

Tuổi trung vị: 44.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Weinheim44.8 yrs45.7 yrs43.8 yrs
Baden-Württemberg43.5 yrs44.6 yrs42.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Weinheim

Mật độ dân số: 3.280 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Weinheim35.05410,7 km²3.280 / km²
Baden-Württemberg10,6 million35.793,9 km²297 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Weinheim

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Weinheim

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Weinheim

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Weinheim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Weinheim

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.664$34.999$38.174$39.850$43.526$45.442$48.124$50.096
Tổng GDP$1,5 T$1,7 T$1,9 T$2 T$2,2 T$2,4 T$2,5 T$2,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Weinheim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Weinheim335,699 tn9.58 tn31,410.5 tons/km²
Baden-Württemberg100,584,924 tn9.47 tn2,810.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Weinheim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)335,699 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)31,410.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.627.3 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.458.8 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.459.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.282.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM332.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM396.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/055:43 AM3.598.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/10/053:32 PM3.328.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/20/0411:35 PM3.245.9 km7,200 mGermanyusgs.gov
5/31/0411:52 PM325.2 km16,000 mGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.