Danh mục tại Weida
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weida
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 51 |
| Quản lí đoàn thể | 47 |
| Xây dựng các tòa nhà | 42 |
| Nhà hàng | 39 |
| Sức khoẻ và y tế | 35 |
| Sửa chữa xe hơi | 31 |
| Các nha sĩ | 24 |
| Bất Động Sản | 22 |
| Hãng Du Lịch | 21 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 20 |
| Tiệm cắt tóc | 17 |
| Các tổ chức thành viên khác | 17 |
| Lắp đặt điện | 15 |
Thông tin về Weida
| Khu vực | 3.6 km² |
| Dân số | 6.026 |
| Dân số nam | 2.908 (48.3%) |
| Dân số nữ | 3.118 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -43.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -23.0% |
| Độ tuổi trung bình | 50.2 tuổi (Nam: 48.3, Nữ: 52.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.170 (2022) |
| Mã Vùng | 36603 |
| Các vùng lân cận | Linda, Pohlen, Loitsch, Burkersdorf, Gräfenbrück |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.77449, 12.06028 |
Bản đồ Weida
Bản đồ tương tác
Dân số Weida
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.584 | 8.696 | 7.826 | 6.216 | 6.026 | 5.708 | 5.391 |
| Mật độ dân số | 2.970,9 / km² | 2.441 / km² | 2.196,8 / km² | 1.744,8 / km² | 1.691,5 / km² | 1.602,2 / km² | 1.513,3 / km² |
Thay đổi dân số Weida từ 2000 đến 2020
Giảm 23% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Weida | -43.1% | -30.7% | -23% |
| Thüringen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Weida
Tuổi trung vị: 50.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Weida | 50.2 yrs | 52.1 yrs | 48.3 yrs |
| Thüringen | 47.8 yrs | 49.6 yrs | 46 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Weida
Mật độ dân số: 1.692 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Weida | 6.026 | 3,563 km² | 1.692 / km² |
| Thüringen | 2,1 million | 16.199,9 km² | 130 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Weida
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Weida
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Weida
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Weida
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Weida
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $19.275 | $20.652 | $22.526 | $22.678 | $24.933 | $28.153 | $29.944 | $31.170 |
| Tổng GDP | $128 Tr | $134 Tr | $139,9 Tr | $130,9 Tr | $134,3 Tr | $143,5 Tr | $144,8 Tr | $147,3 Tr |
Phát thải CO2 của Weida
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Weida | 54,809 tn | 9.1 tn | 15,384.9 tons/km² |
| Thüringen | 19,279,601 tn | 9.13 tn | 1,190.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 54,809 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,384.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/18 | 7:54 PM | 3.2 | 63.1 km | 10,000 m | 2km ENE of Luby, Czech Republic | usgs.gov |
| 5/21/18 | 9:04 PM | 4.1 | 57.5 km | 13,920 m | 2km SSE of Erlbach, Germany | usgs.gov |
| 4/16/15 | 6:38 AM | 3.3 | 74.2 km | 20,600 m | 1km NE of Grobers, Germany | usgs.gov |
| 5/31/14 | 10:37 AM | 3.8 | 68.9 km | 10,000 m | 4km NE of Skalna, Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 67.1 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 68.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 69.7 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 67.9 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 1:10 AM | 3 | 67.4 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 7:00 PM | 4.1 | 70.1 km | 6,800 m | Czech Republic | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.