Danh mục tại Gera

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ bọc nội thất ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ mài sắcĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in lướiNgười nhân giống chóNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị viễn thông
Hiển thị 1-50 của 621

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gera

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế580
Quản lí đoàn thể55722 years
Nhà hàng44117 years
Bất Động Sản42727 years
Mua sắm40523 years
Dịch vụ tài chính284
Xây dựng các tòa nhà267
Các nha sĩ242
Luật sư hợp pháp236
Sửa chữa xe hơi22023 years
Tiệm cắt tóc189
Cửa hàng điện tử18230 years
Lắp đặt điện177
Thẩm mỹ viện157

Thông tin về Gera

Khu vực36.8 km²
Dân số90.335
Dân số nam43.247 (47.9%)
Dân số nữ47.088 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-25.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.8%
Độ tuổi trung bình50 tuổi (Nam: 47.8, Nữ: 52.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$40.495 (2022)
Mã Vùng365, 36602, 36603, 36605
Các vùng lân cậnBieblach, Kleinaga, Liebschwitz, Scheubengrobsdorf, Windischenbernsdorf
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.88029, 12.08187
Mã Bưu Chính0754507546075480754907551More

Bản đồ Gera

Bản đồ tương tác

Dân số Gera

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số121.474104.17896.95280.41190.33593.48994.378
Mật độ dân số3.299,8 / km²2.830 / km²2.633,7 / km²2.184,3 / km²2.453,9 / km²2.539,6 / km²2.563,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gera từ 2000 đến 2020

Giảm 6.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gera-25.6%-13.3%-6.8%
Thüringen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gera

Tuổi trung vị: 50 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gera50 yrs52.3 yrs47.8 yrs
Thüringen47.8 yrs49.6 yrs46 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gera

Mật độ dân số: 2.454 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gera90.33536,8 km²2.454 / km²
Thüringen2,1 million16.199,9 km²130 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gera

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Gera

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gera

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gera

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gera

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Gera

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.287$28.166$30.721$31.279$35.503$38.381$38.901$40.495
Tổng GDP$3,1 T$3,1 T$3,1 T$2,9 T$3,1 T$3,2 T$3,6 T$3,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Gera

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gera835,463 tn9.25 tn22,695.1 tons/km²
Thüringen19,279,601 tn9.13 tn1,190.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gera
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)835,463 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,695.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.273.3 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.168 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
4/16/156:38 AM3.362.4 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.879.5 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.377.3 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.278.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.380 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.578.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM377.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.281 km0 mCzech Republicusgs.gov

Gera

Gera là một thành phố trong miền trung nước Đức và là thành phố lớn thứ hai của tiểu bang Thüringen sau thủ phủ của tiểu bang này là Erfurt. Các thành phố lớn gần đấy là Jena (khoảng 35 km về phía tây), Chemnitz (khoảng 58 km về phía đông), Leipzig (khoảng 60 ..

Trang Wikipedia về Gera
Hình ảnh về Gera

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.