Danh mục tại Weener

Sửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điện mặt trờiNhà thờNhà thờ Tin LànhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng kim loạtKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu HVACSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường học lái xeTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchMái vòmNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanBánh PizzaCửa hàng bánh ngọtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán ăn nhẹQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ containerThợ cây cảnhAtm của
Hiển thị 1-50 của 90

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weener

Thông tin về Weener

Khu vực4.4 km²
Dân số6.074
Dân số nam3.022 (49.8%)
Dân số nữ3.052 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.4%
Độ tuổi trung bình43.9 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 45)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.507 (2022)
Mã Vùng4903, 4951, 4953, 4961
Các vùng lân cậnHolthusen, Stapelmoor, Halte, Sanden, Möhlenwarf
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.16332, 7.35052
Mã Bưu Chính26826

Bản đồ Weener

Bản đồ tương tác

Dân số Weener

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.6316.3126.2915.9276.0745.8925.682
Mật độ dân số1.494,3 / km²1.422,4 / km²1.417,7 / km²1.335,7 / km²1.368,8 / km²1.327,8 / km²1.280,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Weener từ 2000 đến 2020

Giảm 3.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Weener-8.4%-3.8%-3.4%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Weener

Tuổi trung vị: 43.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Weener43.9 yrs45 yrs42.8 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Weener

Mật độ dân số: 1.369 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Weener6.0744,438 km²1.369 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Weener

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Weener

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Weener

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Weener

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Weener

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Weener

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.196$26.997$29.446$30.465$33.098$35.110$34.110$35.507
Tổng GDP$267,1 Tr$300,2 Tr$340,8 Tr$354,5 Tr$389,4 Tr$419,9 Tr$408 Tr$423 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Weener

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Weener57,434 tn9.46 tn12,942.9 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Weener
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)57,434 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,942.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/193:48 AM3.257 km10,000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
2/7/1311:19 PM3.455.7 km10,000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
8/16/128:30 PM3.444.6 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
10/30/085:54 AM3.355.4 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/18/086:12 PM3.495.1 km5,000 mGermanyusgs.gov
3/20/077:54 PM3.790.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/8/065:03 AM3.858.7 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/2/062:37 PM350.1 km5,000 mGermanyusgs.gov
7/15/053:02 PM489.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/21/0411:32 PM371.6 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov

Weener

Weener là một town ở huyện Leer, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích kilômét vuông. Đô thị này nằm gần biên giới với Hà Lan, bên sông Ems, cự ly khoảng 10 km về phía tây nam của Leer, và 25 km về phía đông nam của Emden. Các khu vực dân đô thị g..

Trang Wikipedia về Weener

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.