Danh mục tại Weener
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weener
Thông tin về Weener
| Khu vực | 4.4 km² |
| Dân số | 6.074 |
| Dân số nam | 3.022 (49.8%) |
| Dân số nữ | 3.052 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.4% |
| Độ tuổi trung bình | 43.9 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 45) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.507 (2022) |
| Mã Vùng | 4903, 4951, 4953, 4961 |
| Các vùng lân cận | Holthusen, Stapelmoor, Halte, Sanden, Möhlenwarf |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.16332, 7.35052 |
| Mã Bưu Chính | 26826 |
Bản đồ Weener
Bản đồ tương tác
Dân số Weener
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.631 | 6.312 | 6.291 | 5.927 | 6.074 | 5.892 | 5.682 |
| Mật độ dân số | 1.494,3 / km² | 1.422,4 / km² | 1.417,7 / km² | 1.335,7 / km² | 1.368,8 / km² | 1.327,8 / km² | 1.280,5 / km² |
Thay đổi dân số Weener từ 2000 đến 2020
Giảm 3.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Weener | -8.4% | -3.8% | -3.4% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Weener
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Weener | 43.9 yrs | 45 yrs | 42.8 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Weener
Mật độ dân số: 1.369 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Weener | 6.074 | 4,438 km² | 1.369 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Weener
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Weener
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Weener
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Weener
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Weener
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Weener
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.196 | $26.997 | $29.446 | $30.465 | $33.098 | $35.110 | $34.110 | $35.507 |
| Tổng GDP | $267,1 Tr | $300,2 Tr | $340,8 Tr | $354,5 Tr | $389,4 Tr | $419,9 Tr | $408 Tr | $423 Tr |
Phát thải CO2 của Weener
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Weener | 57,434 tn | 9.46 tn | 12,942.9 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 57,434 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.46 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,942.9 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/19 | 3:48 AM | 3.2 | 57 km | 10,000 m | 8km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 2/7/13 | 11:19 PM | 3.4 | 55.7 km | 10,000 m | 11km NNE of Winsum, Netherlands | usgs.gov |
| 8/16/12 | 8:30 PM | 3.4 | 44.6 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 10/30/08 | 5:54 AM | 3.3 | 55.4 km | 3,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/18/08 | 6:12 PM | 3.4 | 95.1 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/20/07 | 7:54 PM | 3.7 | 90.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:03 AM | 3.8 | 58.7 km | 10,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 7/2/06 | 2:37 PM | 3 | 50.1 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 7/15/05 | 3:02 PM | 4 | 89.2 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/21/04 | 11:32 PM | 3 | 71.6 km | 5,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
Weener
Weener là một town ở huyện Leer, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích kilômét vuông. Đô thị này nằm gần biên giới với Hà Lan, bên sông Ems, cự ly khoảng 10 km về phía tây nam của Leer, và 25 km về phía đông nam của Emden. Các khu vực dân đô thị g..
Trang Wikipedia về WeenerVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
