Danh mục tại Emden

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy đóng tàuNuôi trồngCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng bán váyCửa hàng giày chỉnh hìnhCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty truyền thông
Hiển thị 1-50 của 406

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Emden

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng226
Mua sắm223
Bất Động Sản210
Sức khoẻ và y tế201
Quản lí đoàn thể19516 years
Dịch vụ tài chính103
Các tổ chức thành viên khác100
Chỗ ở khác99

Thông tin về Emden

Khu vực31.1 km²
Dân số43.771
Dân số nam21.455 (49.0%)
Dân số nữ22.316 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.5%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 44.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$90.302 (2022)
Các vùng lân cậnGroß-Faldern, Port Arthur-Transvaal, Constantia, Barenburg, Harsweg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.36745, 7.20778
Mã Bưu Chính267212672326725

Bản đồ Emden

Bản đồ tương tác

Dân số Emden

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số43.85442.56043.53341.36443.77142.91842.062
Mật độ dân số1.409 / km²1.367,4 / km²1.398,7 / km²1.329 / km²1.406,3 / km²1.378,9 / km²1.351,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Emden từ 2000 đến 2020

Tăng 0.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Emden-0.2%+2.8%+0.5%
Niedersachsen
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Emden

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Emden43.3 yrs44.6 yrs42.3 yrs
Niedersachsen44.8 yrs45.8 yrs43.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Emden

Mật độ dân số: 1.406 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Emden43.77131,1 km²1.406 / km²
Niedersachsen7,8 million47.789,6 km²164 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Emden

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Emden

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Emden

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Emden

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Emden

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Emden

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$59.652$63.915$69.713$61.996$74.122$76.081$86.749$90.302
Tổng GDP$2,1 T$2,3 T$2,6 T$2,3 T$2,7 T$2,8 T$3,1 T$3,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Emden

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Emden420,710 tn9.61 tn13,516.8 tons/km²
Niedersachsen78,468,653 tn10.03 tn1,642 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Emden
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)420,710 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,516.8 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/193:48 AM3.241.4 km10,000 m8km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
2/7/1311:19 PM3.439.2 km10,000 m11km NNE of Winsum, Netherlandsusgs.gov
8/16/128:30 PM3.430.5 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
10/30/085:54 AM3.340.3 km3,000 mThe Netherlandsusgs.gov
8/8/065:03 AM3.844.7 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
7/2/062:37 PM374 km5,000 mGermanyusgs.gov
6/21/0411:32 PM377.8 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov
11/10/0312:22 AM3.159.5 km10,000 mThe Netherlandsusgs.gov
2/19/979:53 PM353.5 km5,000 mThe Netherlandsusgs.gov

Emden

Emden là một thành phố ở bang Niedersachsen, Đức, tọa lạc bên sông Ems. Đây là thành phố chính của Đông Frisia. Thành phố có diện tích 112,33 km2, dân số thời điểm năm 2006 là 51.692 người.

Trang Wikipedia về Emden
Hình ảnh về Emden

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.