Danh mục tại Taucha

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa xe hơiBán buôn máy mócĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNgười nhân giống chóNhà cung cấp vật liệu xây dựngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà máy điện mặt trờiNhà thờTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCông ty tự động hóaCông ty xây dựngCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưKỹ sưKỹ sư cơ khíKỹ sư xây dựngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látNhà xây dựng vách ngăn
Hiển thị 1-50 của 151

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taucha

Thông tin về Taucha

Khu vực6.1 km²
Dân số10.570
Dân số nam5.065 (47.9%)
Dân số nữ5.505 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-33.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.1%
Độ tuổi trung bình48.3 tuổi (Nam: 46.6, Nữ: 49.9)
Mã Vùng341, 34298, 34441
Các vùng lân cậnNordost, Plösitz, Cradefeld, Pönitz, Ost
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.38333, 12.48333
Mã Bưu Chính04425

Bản đồ Taucha

Bản đồ tương tác

Dân số Taucha

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.96313.56312.59510.51610.570
Mật độ dân số2.633,1 / km²2.237,2 / km²2.077,5 / km²1.734,6 / km²1.743,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Taucha từ 2000 đến 2015

Giảm 16.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Taucha-34.1%-22.5%-16.5%
Sachsen-17.5%-10.8%-9.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Taucha

Tuổi trung vị: 48.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Taucha48.3 yrs49.9 yrs46.6 yrs
Sachsen47.7 yrs49.8 yrs45.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Taucha

Mật độ dân số: 1.744 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Taucha10.5706,1 km²1.744 / km²
Sachsen4 million18.455,9 km²216 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Taucha

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Taucha

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Taucha

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Taucha

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Taucha

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Taucha99,680 tn9.43 tn16,442 tons/km²
Sachsen37,445,076 tn9.38 tn2,028.9 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Taucha
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)99,680 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,442 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.325.4 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
10/19/074:42 AM3.695.7 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
8/4/062:21 AM375.7 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
9/11/963:36 AM4.956.3 km10,000 mGermanyusgs.gov

Taucha

Taucha là một thị xã thuộc huyện of Nordsachsen, trong bang tự do Sachsen, nước Đức. Đô thị Taucha có diện tích 33,7 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 14,575 người. Đô thị này nằm bên sông Parthe, 10 km về phía đông bắc Leipzig.

Trang Wikipedia về Taucha

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.