Danh mục tại Leipzig

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe BMWĐại lý xe CitroenĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe FiatĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe OpelĐại lý xe PeugeotĐại lý xe RenaultĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe VolkswagenĐại lý xe VolvoĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính Xe
Hiển thị 1-50 của 1734

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Leipzig

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể4,20722 years
Bất Động Sản3,44828 years
Sức khoẻ và y tế2,83518 years
Mua sắm2,65327 years
Nhà hàng2,60121 years
Luật sư hợp pháp1,76826 years
Cửa hàng điện tử1,52122 years
Xây dựng các tòa nhà1,50521 years
Các tổ chức thành viên khác1,44825 years
Các nha sĩ1,43121 years
Dịch vụ tài chính1,32525 years

Thông tin về Leipzig

Khu vực201.6 km²
Dân số514.623
Dân số nam247.282 (48.1%)
Dân số nữ267.341 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.2%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 45.6)
Mã Vùng341, 34204, 34207, 34291
Các vùng lân cậnMitte, Ost, Süd, Alt-West, Südost
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.33962, 12.37129
Mã Bưu Chính0410304105041070410904129More

Bản đồ Leipzig

Bản đồ tương tác

Dân số Leipzig

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số457.588474.910503.557506.549514.623
Mật độ dân số2.269,5 / km²2.355,4 / km²2.497,5 / km²2.512,3 / km²2.552,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Leipzig từ 2000 đến 2015

Tăng 0.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Leipzig+10.7%+6.7%+0.6%
Sachsen-17.5%-10.8%-9.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Leipzig

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Leipzig43.4 yrs45.6 yrs41.5 yrs
Sachsen47.7 yrs49.8 yrs45.7 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Leipzig

Mật độ dân số: 2.552 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Leipzig514.623201,6 km²2.552 / km²
Sachsen4 million18.455,9 km²216 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Leipzig

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Leipzig

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Leipzig

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Leipzig

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Leipzig

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Leipzig

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Leipzig4,872,482 tn9.47 tn24,166.1 tons/km²
Sachsen37,445,076 tn9.38 tn2,028.9 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Leipzig
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,872,482 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)24,166.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/16/156:38 AM3.320.2 km20,600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
10/19/074:42 AM3.689 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
8/4/062:21 AM370.1 km10,000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
9/11/963:36 AM4.948.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/25/962:23 PM3.179.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/20/8710:21 PM3.198 km8,900 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov

Leipzig

Leipzig (Phát âm tiếng Đức: [ˈlaɪptsɪç]  ( nghe)), với dân số khoảng 521.000, là thành phố trực thuộc bang và cũng là thành phố đông dân cư nhất của bang Sachsen, Cộng hòa Liên bang Đức. Nguồn gốc của tên này là từ Lipsk trong tiếng Slav. Vị trí của thành phố ..

Trang Wikipedia về Leipzig
Hình ảnh về Leipzig

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.