Danh mục tại Soderstorf
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Soderstorf
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 15 |
Thông tin về Soderstorf
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 488 |
| Dân số nam | 241 (49.4%) |
| Dân số nữ | 247 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +113.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +119.8% |
| Độ tuổi trung bình | 43.2 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 43.9) |
| Mã Vùng | 4132, 4172, 5194 |
| Các vùng lân cận | Rolfsen, Raven, Schwindebeck, Thansen, Eckel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.14275, 10.14807 |
| Mã Bưu Chính | 21388 |
Bản đồ Soderstorf
Bản đồ tương tác
Dân số Soderstorf
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 229 | 235 | 222 | 199 | 488 | 488 | 498 |
| Mật độ dân số | 916 / km² | 940 / km² | 888 / km² | 796 / km² | 1.952 / km² | 1.952 / km² | 1.992 / km² |
Thay đổi dân số Soderstorf từ 2000 đến 2020
Tăng 119.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Soderstorf | +113.1% | +107.7% | +119.8% |
| Niedersachsen | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Soderstorf
Tuổi trung vị: 43.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Soderstorf | 43.2 yrs | 43.9 yrs | 42.6 yrs |
| Niedersachsen | 44.8 yrs | 45.8 yrs | 43.7 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Soderstorf
Mật độ dân số: 1.952 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Soderstorf | 488 | 0,25 km² | 1.952 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 million | 47.789,6 km² | 164 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Soderstorf
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Soderstorf
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Soderstorf
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Soderstorf
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Soderstorf
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Soderstorf
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Soderstorf | 4,968 tn | 10.18 tn | 19,871.5 tons/km² |
| Niedersachsen | 78,468,653 tn | 10.03 tn | 1,642 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,968 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,871.5 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Soderstorf
Soderstorf là một đô thị của huyện Lüneburg, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 35,86 kilômét vuông. Soderstorf có dân số 1.488 người (thời điểm 31 tháng 12 năm 2007).
Trang Wikipedia về SoderstorfVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


